Tìm Hiểu Inox 430: Thành Phần, Tính Chất và Ứng Dụng Trong Thực Tế

Tìm Hiểu Inox 430: Thành Phần, Tính Chất và Ứng Dụng Trong Thực Tế

Ngày đăng: 01/02/2025 07:27 PM

           Inox 430 là thép không gỉ Ferit cacbon thấp, bền bỉ trong môi trường ăn mòn nhẹ hoặc tiếp xúc với khí quyển, có khả năng chống ăn mòn gần bằng một số thép không gỉ có chứa niken. Hợp kim này có khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao. Thép không gỉ 430 có tính dẻo, không dễ gia công cứng và có thể được tạo hình bằng cách sử dụng nhiều hoạt động tạo hình cuộn hoặc uốn kéo dài nhẹ cũng như các quy trình kéo và uốn phổ biến. Loại inox 430 có từ tính.

          Inox 430 là hợp kim thép không gỉ Ferit có khả năng chống ăn mòn kém và chống lại ăn mòn do axit nitric, làm cho chúng trở thành vật liệu hữu ích trong các ứng dụng hóa học. Khả năng chống ăn mòn không tốt bằng các loại inox 304 và 316. Hợp kim 430 được hưởng lợi từ tính định hình tốt và có thể hàn dễ dàng của vật liệu inox mặc dù không thích hợp cho các ứng dụng ăn mòn khắc nghiệt. Loại thép không gỉ 430 thường được dùng trong sản xuất các thiết bị gia dụng và lĩnh vực ô tô để làm các bộ phận trang trí.

    1. Inox 430 là gì?

           Inox 430 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, có thành phần chính là 16-18% crom, giúp chống oxy hóa tốt trong môi trường khô hoặc ít hóa chất. Loại inox này có tính nhiễm từ, độ bền trung bình nhưng giá thành rẻ hơn so với inox 304 và inox 316, phù hợp với nhiều ứng dụng gia dụng và công nghiệp.

     Tấm inox 430 thể hiện bề mặt sáng bóng và độ dày.

    >>>Phân biệt inox 304 và inox 430 – Loại nào tốt hơn?

    2. Tính chất inox 430

           Inox 430 được ưu tiên sử dụng phổ biến hiện nay chính vì chúng mang các tính chất cơ học và vật lý hoàn hảo. Độ bền của inox 430 khá cao, đây được coi là điểm cộng mà inox 430. Một trong những đặc điểm nổi trội giúp inox 430 nhận được nhiều sự lựa chọn nhất bởi chúng vô cùng an toàn với sức khỏe của con người cũng như các thành phần thân thiện với môi trường do đặc tính chống oxy hóa. Đặc biệt hơn hết, inox 430 dễ dàng chế tạo, khả năng chịu nhiệt và có giá thành rẻ.

    • Chống ăn mòn

    Inox 430 là loại thép không gỉ Ferritic, crom thẳng, không cứng, kết hợp khả năng chống ăn mòn tốt và các đặc tính định hình với các đặc tính cơ học hữu ích. Khả năng chống lại sự tấn công của axit nitric cho phép nó được sử dụng trong một số ứng dụng hóa học. Cụ thể như các bộ phận trang trí và thiết bị ô tô đại diện cho các lĩnh vực ứng dụng lớn nhất của inox 430.

    • Chống oxy hóa tốt

    Inox 430 có khả năng chống ăn mòn tốt kết hợp với khả năng định hình tốt. Inox 430 rất giống với thép không gỉ cấp 439 với lượng crôm ít hơn một chút ở hàm lượng tối thiểu 16%, tuy nhiên inox 430 có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn cao hơn lớp 409. Inox 430 là loại không cứng phổ biến được sử dụng nhiều nhất trong môi trường trong nhà.

    • Dễ dàng chế tạo

    Mức độ gia công của inox 430 cực kỳ tuyệt vời, kim loại crom cao và hoàn toàn không có kim loại niken, điều này làm tăng sức mạnh cơ học và tăng độ bền kéo. Vật liệu inox 430 có thể gia công được trên nhiều hình thức như uốn cong, cắt, hàn và sử dụng để sản xuất nhiều bộ phận trang trí. Chúng dễ dàng được tạo hình nguội bằng cách uốn, kéo dài và có thể hàn.

    • Khả năng chịu nhiệt tốt

    Với hàm lượng crom cao có lợi cho sức đề kháng, khả năng chống ăn mòn và đồng thời khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ lên đến 870 độ C. Inox 430 với mức nhiệt độ nung chảy dao động trong khoảng từ 400 độ C - 600 độ C. Chính vì vậy chúng được sử dụng cho đặc tính ở môi trường có nhiệt độ cao.

    • Giá thành rẻ

    Mang nhiều ưu điểm nổi trội như khả năng chịu nhiệt cao, dễ dàng chế tạo và gia công, vật liệu inox 430 được nhiều khách hàng lựa chọn bởi giá thành cực kỳ rẻ nhưng không hề kém cạnh các loại inox khác khi mang lại hiệu quả rất hài lòng. Giá thành của inox 430 chỉ bằng ba phần tư so với inox 201 và bằng một nửa so với inox 304.

    3. Thành phần hóa học inox 430

            Cấu tạo của inox 430 trước hết từ các thành phần hóa học với hàm lượng khác nhau. Do được phân thành hai loại chủ yếu là inox 430 và 430F nên thành phần ở 2 loại này có điểm khác biệt. Hầu hết, chúng tương đồng về thành phần chính, chênh lệch lớn nhất là hàm lượng lưu huỳnh. Dưới đây là bảng chi tiết hàm lượng các nguyên tố trong thành phần hóa học của inox 430:

    Thành phần

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Ni

    Cr

    Inox 430

     

    0-0.12

    0-1

    0-1

    0-0.04

    0-0.03

    0-0.5

    16-18

    Inox 430F

    0-0.12

    0-1

    0-1.25

    0-0.06

    0.15

    0

    16-18

     

    4. Đặc tính cơ học inox 430

    Inox 430 có độ bền tương đối thấp. Điểm nổi bật trong đặc tính cơ học là dễ dàng uốn cong và tạo hình với tỷ lệ độ dẻo trung bình. Dưới đây là những đặc tính cơ học của loại inox 430:

    • Độ bền kéo dài: 484 Mpa/phút
    • Ứng suất cắt: 310 MPa
    • Độ giãn dài A50: 22 mm
    • Độ cứng HBW: 183

    5. Ứng dụng của inox 430

          Inox 430 chứa thành phần crom và sắt thuộc nhóm Ferit do đó có thể chế tạo ra nhiều vật dụng hữu ích trong cuộc sống với đặc tính chống ăn mòn, chống tác động từ môi trường tương đối tốt, định hình mẫu đẹp. Với khả năng chịu tải trọng cao, độ bền bỉ cao và các mối hàn của loại inox 430 rất khó bị gãy, nứt hay chịu lực tác động từ bên ngoài mà hỏng hóc. Với khả năng chống ăn mòn trong môi trường có axit hữu cơ và axit nitric nên chúng được sử dụng phổ biến trong rất nhiều ngành nghề khác nhau như:

    • Sản xuất ô tô
    • Ngành vận chuyển
    • Các ngành công nghiệp chế biến năng lượng và hóa chất
    • Thực phẩm và nước giải khát
    • Gia dụng và dịch vụ ăn uống
    • Ngành viễn thông
    • Ngành trang trí nội thất và xây dựng

    6. Cách nhận biết inox 430

          Bằng mắt thường thì việc phân biệt, nhận dạng giữa các loại inox là rất khó khăn. Hầu hết mọi người có khả năng phân biệt giữa các hợp kim như sắt, nhôm, inox. Nhưng để phân biệt rõ ràng đó là loại inox nào, là inox 430, 201 hay 304 thì phải hiểu biết hoặc dùng một vài mẹo nhỏ.

    • Nhận biết inox 430 bằng nam châm

          Tại sao nên dùng nam châm để nhận biết inox 430? Bởi đặc trưng của loại vật liệu này là tính nhiễm từ nên bị hút khi lại gần nam châm. Đây là một cách khá đơn giản và hữu hiệu có thể thực hiện chủ động. Tính chất này khác biệt lớn với inox 304 do inox 304 có lực hút nam châm kém. Dùng nam châm sẽ là cách nhanh nhất để phân biệt hai loại inox này.

    • Nhận biết inox 430 bằng tia lửa khi cắt inox

          Do phải có dụng cụ hoặc điều kiện thích hợp nên biện pháp này chỉ dùng được ở khu vực sản xuất. Dấu hiệu để nhận biết khi dùng phương pháp này khá rõ ràng nếu so sánh với inox 304. Nhưng lại khá khó khăn khi dùng để phân biệt inox 430 và inox 201. Dùng tia lửa cắt inox, nếu xuất hiện nhiều tia lửa cháy và nổi bật với màu vàng đậm thì có thể là loại inox 430.

    • Nhận biết inox 430 bằng axit

          So với hai cách ở trên thì cách thứ 3 dùng axit là cách hiệu quả với độ chính xác cao nhất. Để thực hiện thủ thuật này, cần chuẩn bị một ít axit đặc, là HCl đặc hoặc H2SO4 đặc. Tiếp theo, nhỏ giọt axit lên bề mặt inox 430 thường bị axit ăn mòn cao. Điểm nhận dạng là hiện tượng sủi bọt và xuất hiện màu đỏ gạch ở bề mặt tiếp xúc với axit.

    7. Mua inox 430 ở đâu giá rẻ

        Inox 430 là một trong những chủng loại inox có độ bền, chống oxy hóa và ăn mòn tương đối. Do đó, các sản phẩm làm từ loại vật liệu này chủ yếu dùng cho các sản phẩm dân dụng. Chất lượng tốt giá thành rẻ, inox Nguyên Vương Phối các dòng sản phẩm vật tư inox và phụ kiện inox 430 được nhập khẩu trực tiếp nguồn vật liệu từ Tây Ban Nha, Nhật bản, Hàn Quốc, Đài Loan và Trung Quốc. Đáp ứng nhanh đơn hàng số lượng lớn và chuyển giao hàng hóa trong thời gian ngắn nhất.

     

    Xem thêm>>>>

    NHÔM 5052

    NHÔM TẤM MIỀN NAM

    Tham Khảo Giá Nhôm Tấm 6061

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com