Tin tức·Cập nhật lần cuối 21/09/2026

Bảng Giá Inox Hình U, L, V Mới Nhất 2025 – Phân Tích Chi Tiết

Inox hình U, L, V là những sản phẩm định hình phổ biến trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng, chế tạo thiết bị. Mỗi dạng inox có đặc tính cơ học riêng biệt và giá thà

1.028 từ · 5 phút đọc

Bảng Giá Inox Hình U, L, V Mới Nhất 2025 – Phân Tích Chi Tiết

Bảng Giá Inox Hình U, L, V Mới Nhất 2025 – Phân Tích Chi Tiết Theo Kích Thước, Độ Dày, Mác Thép

Inox hình U, L, V là những sản phẩm định hình phổ biến trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng, chế tạo thiết bị. Mỗi dạng inox có đặc tính cơ học riêng biệt và giá thành biến động theo nhiều yếu tố như mác thép (304, 201, 316…), độ dày, chiều dài, thương hiệu sản xuất (POSCO, Hòa Bình, Việt Nhật...).

Bảng Giá Inox Hình U, L, V Mới Nhất 2025 – Phân Tích Chi Tiết – hình 1


1. Tổng Quan Về Inox Hình U, L, V

Loại hình inox
Mô tả hình dạng
Ứng dụng chính
Inox hình U
Dạng rãnh chữ U
Khung, nẹp cạnh, ray trượt, máng dẫn
Inox hình L
Dạng góc vuông 90 độ
Nẹp góc, khung bao, kết cấu bổ trợ
Inox hình V
Dạng tam giác góc nhọn/90 độ
Chịu lực, gia cố góc trong kết cấu

Các sản phẩm thường được sản xuất theo chiều dài tiêu chuẩn 6m, hoặc cắt lẻ theo yêu cầu. Độ dày phổ biến từ 1.0 mm đến 6.0 mm.


2. Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Inox Hình U, L, V


Inox hình U phổ biến: 20x40mm, 30x60mm, 50x100mm

Kích thước (mm)
Độ dày (mm)
Mác thép
Trọng lượng (kg/cây 6m)
20x40
1.0
SUS 304
~4.1
30x60
1.5
SUS 304
~8.3
50x100
2.0
SUS 304
~17.6
50x100
2.0
SUS 201
~17.6
50x100
2.0
SUS 316
~17.6

Ghi chú: Trọng lượng chỉ mang tính tham khảo, thực tế có thể chênh lệch ±5% tùy công nghệ sản xuất.


Inox hình L phổ biến: 20x20mm, 40x40mm, 50x50mm

Kích thước (mm)
Độ dày (mm)
Mác thép
Trọng lượng (kg/cây 6m)
20x20
1.0
SUS 304
~2.9
40x40
1.5
SUS 304
~6.3
50x50
2.0
SUS 304
~9.6
50x50
2.0
SUS 316
~9.6
50x50
2.0
SUS 201
~9.6


Inox hình V phổ biến: 25x25mm, 40x40mm, 65x65mm

Kích thước (mm)
Độ dày (mm)
Mác thép
Trọng lượng (kg/cây 6m)
25x25
1.0
SUS 304
~3.3
40x40
1.5
SUS 304
~6.6
65x65
2.0
SUS 304
~13.8
65x65
2.0
SUS 201
~13.8


6. So Sánh Giá Inox U – L – V Theo Mác Thép

Bảng so sánh tổng hợp

Mác thép
Đặc điểm
Ứng dụng phổ biến
SUS 304
Thép không gỉ phổ biến nhất, chống ăn mòn tốt
Xây dựng, nội thất
SUS 316
Chịu axit, muối, biển tốt nhất
Công nghiệp nặng, hóa chất
SUS 201
Giá rẻ, độ bền thấp hơn
Công trình dân dụng giá rẻ


7. Gợi Ý Chọn Inox Định Hình Theo Nhu Cầu

Mục đích sử dụng
Gợi ý chọn sản phẩm
Nhà ở dân dụng
Inox 304, hình L hoặc U nhỏ, dày 1.0–1.5 mm
Gia công thiết bị
Inox 304 hoặc 316, độ dày ≥2.0 mm
Chống gỉ ngoài trời
Ưu tiên SUS 316, đặc biệt khu vực biển
Chi phí thấp – công trình phụ
Inox 201 hình V, độ dày nhỏ

Việc chọn mua inox hình U, L, V không chỉ dựa vào giá, mà cần hiểu rõ thông số kỹ thuật, mác thép, và ứng dụng thực tế. Với bảng giá chi tiết và so sánh trong bài, bạn có thể dễ dàng đưa ra quyết định hợp lý, tối ưu chi phí và tuổi thọ công trình.

MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

       Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

 

NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

 

Chúng tôi cam kết:

  • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
  • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
  • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
  • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

 

Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

Xem thêm>>>>

>>Inox 430 Posco – Xu hướng trong sản xuất

>>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

Kho: 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

Website: nguyenvuongmetal.com

Cần báo giá?

Gửi quy cách, chúng tôi báo giá và tình trạng kho trong ngày.

Yêu cầu báo giá

Bài liên quan

Hệ thống phân phối

Bản đồ: kho hàng 546 – 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân — nơi nhận và giao hàng.

Trụ sở chính

121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

Kho hàng

546 – 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM

Giờ làm việc: T2 – T7: 08:00 – 17:30