Tấm inox 304/BA/PVC 2.0 x 1220 x 2440

Tấm Inox

Tấm inox 304/BA/PVC 2.0 x 1220 x 2440

Mác thép
304

Thông số kỹ thuật

Định danh

Mác thép304

Quy cách thường có tại kho

Cập nhật 10/09/2026

Bề mặtĐộ dàyKhổ (mm)
2B / PVC0.5 – 6.0 mm1220 x 2440 · 1250 x 2440 · 1500 x 3000
HL / PVC0.5 – 6.0 mm1220 x 2440 · 1250 x 2440 · 1500 x 3000
BA / PVC0.5 – 1.5 mm1250 x 2440
No.13.0 – 14.0 mm1500 x 3000
Gân dập0.5 – 5.0 mm1250 x 2440 · 1500 x 3000
Gân đúc3.0 – 6.0 mm1500 x 3000

Bảng trên là hàng thường có tại kho. Quy cách khác — mỏng hơn, khổ lẻ, cắt theo bản vẽ — xưởng vẫn làm được: xả cuộn, chia cuộn, chặt, chấn và cắt laser. Gọi 0901.488.600 để xác nhận quy cách và tình trạng hàng — nhanh hơn tra trên web.

Gửi quy cách cần báo giá

Inox Tấm 304/BA/PVC 0.5-0.6-0.8-1.0-1.2 x 1220 x 2440/Quy cách (Posco vst) độ bóng 500-600 Inox Tấm 304/BA/PVC 1.5 x 1220 x 2440/Quy cách (Trung Quốc) độ bóng 400 Inox Tấm 304/BA/PVC 2.0 x 1220 x 2440/Quy cách(Hàng đánh từ 2B xuất xứ Posco vst) độ bóng 600-700 Xuất xứ: Posco vst - Trung Quốc Tiêu chuẩn: JIS G4305 / ASTM

Chủng loại (Tiêu chuẩn ASTM/JIS) Hình dạng tấm/cuộn Độ dày thôngthường (mm) Bề mặt (Cán nóng / Cán nguội) Một số ứng dụng thông thường 304 Tấm/Cuộn 0.2 – 50.0 No1/ 2B/ BA/ No.4/ HL Làm đồ gia dụng, đồ nội thất, thiết bị y tế, vật liệu xây dựng, công nghiệp hóa thực phẩm, cơ khí chế tạo, đóng tàu… 430 / 430DDQ Tấm/Cuộn 0.2 – 6.0 No1/ 2B/BA/No.4/ HL/ No.8 Thiết bị gia dụng, trang trí nội thất, thiết bị nhà bếp… 409 Tấm

Thông tin sản phẩm

Chủng loại
(Tiêu chuẩn ASTM/JIS)

Hình dạng
tấm/cuộn

Độ dày thôngthường(mm)

Bề mặt
(Cán nóng / Cán nguội)

Một số ứng dụng thông thường

304

Tấm/Cuộn

0.2 – 50.0

No1/ 2B/ BA/ No.4/ HL

Làm đồ gia dụng, đồ nội thất, thiết bị y tế, vật liệu xây dựng, công nghiệp hóa thực phẩm, cơ khí chế tạo, đóng tàu…

430 / 430DDQ

Tấm/Cuộn

0.2 – 6.0

No1/ 2B/BA/No.4/ HL/ No.8                             

Thiết bị gia dụng, trang trí nội thất, thiết bị nhà bếp…

409

Tấm/Cuộn

0.3 – 6.0 

No1/ 2B/ BA

Trong ngành công nghiệp ô tô, xe máy, ống xả, thiết bị trao đổi nhiệt…

410

Tấm/Cuộn

0.2 – 6.0

No1/ 2B

Thiết bị tự động, khai thác mỏ và các linh kiện máy móc công nghiệp…

420

Tấm/Cuộn

0.2 – 6.0

No1/ 2B

Dao, kéo…

441/443

Tấm/Cuộn

0.2 – 6.0

No1/ 2B

Thiết bị gia dụng, nhà bếp, trang trí nội ngoại thất…

201/202

Tấm/Cuộn

0.2 – 6.0

No1/2B 

Đồ gia dụng, cơ khí chế tạo...

Cần tư vấn thêm về Tấm inox 304/BA/PVC 2.0 x 1220 x 2440?

Quy cách, tình trạng hàng, thời gian giao và mức giá theo số lượng — gọi hoặc gửi quy cách, có người trả lời trong giờ làm việc.

Cùng danh mục

Hệ thống phân phối

Bản đồ: kho hàng 546 – 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân — nơi nhận và giao hàng.

Trụ sở chính

121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

Kho hàng

546 – 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM

Giờ làm việc: T2 – T7: 08:00 – 17:30