

Ống Hộp Inox
Ống Inox 430 Posco
- Mác thép
- SUS 430
- Đường kính ngoài / cạnh
- 10mm – 114mm
Thông số kỹ thuật
Định danh
| Mác thép | SUS 430 |
|---|---|
| Xuất xứ / nhà máy | POSCO – Hàn Quốc |
Kích thước thường có
| Đường kính ngoài / cạnh | 10mm – 114mm |
|---|---|
| Chiều dài cây | 6m/cây hoặc theo yêu cầu |
Bề mặt
| Mã bề mặt | BA, 2B, HL, No.1 |
|---|
Bảng quy cách
Bảng công ty · 16/09/2026
Ống tròn inox công nghiệp
Rê chuột hoặc chạm vào một ô để dò hàng và cột.
| Đường kính ngoài (Ø mm) | 1.8 | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 5.0 | 6.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø21.34 | có | có | có | có | không | không | không | không |
| Ø27.2 | có | có | có | có | không | không | không | không |
| Ø33.34 | có | có | có | có | có | không | không | không |
| Ø42.7 | có | có | có | có | có | có | không | không |
| Ø48.26 | có | có | có | có | có | có | có | không |
| Ø60.5 | có | có | có | có | có | có | có | không |
| Ø76.3 | có | có | có | có | có | có | có | không |
| Ø89.1 | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø101.6 | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø114.3 | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø141.3 | không | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø168.28 | không | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø219.08 | không | có | có | có | có | có | có | có |
Ống tròn inox trang trí
Rê chuột hoặc chạm vào một ô để dò hàng và cột.
| Đường kính ngoài (Ø mm) | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.8 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø9.6 | có | có | có | có | có | có | có | có | không | không | không | không |
| Ø12.7 | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | không | không |
| Ø15.9 | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | không | không |
| Ø19.1 | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | không | không |
| Ø22.2 | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | không | không |
| Ø25.4 | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | không | không |
| Ø27.2 | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø31.8 | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø33.34 | không | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø38.1 | không | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø42.7 | không | không | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø48.6 | không | không | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø50.8 | không | không | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø60.5 | không | không | có | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø63.5 | không | không | không | không | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø76.2 | không | không | không | có | có | có | có | có | có | có | có | có |
| Ø89.1 | không | không | không | không | không | có | có | có | có | có | có | có |
Ô có dấu ✓ là quy cách công ty cung cấp; tình trạng hàng theo từng mác xác nhận khi báo giá. Quy cách khác — mỏng hơn, khổ lẻ, cắt theo bản vẽ — xưởng vẫn làm được: xả cuộn, chia cuộn, chặt, chấn và cắt laser. Gọi 0901.488.600 để xác nhận quy cách và tình trạng hàng — nhanh hơn tra trên web.
Gửi quy cách cần báo giáỐng inox 430 Posco là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao, độ bền tốt và chi phí hợp lý. Với nguồn gốc từ thương hiệu POSCO – Hàn Quốc, sản phẩm này đang được ứng dụng rộng rãi trong nội thất, công nghiệp nhẹ và thiết bị gia dụng. Cùng khám phá chi tiết đặc điểm, thông số, ứng dụng
Trong ngành công nghiệp hiện đại, ống inox 430 Posco là một trong những loại vật liệu được ưa chuộng nhất nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng, giá cả và độ bền. Inox 430 là thép không gỉ thuộc dòng ferritic, giàu crôm, có khả năng chống ăn mòn nhẹ, dễ gia công, và đặc biệt thích hợp cho môi trường không quá khắc nghiệt như nội thất, gia dụng, trang trí. POSCO – thương hiệu sản xuất inox hàng đầu từ Hàn Quốc, luô
Dùng cho
- ·Trang trí nội thất: Tay vịn cầu thang, khung ghế, bàn inox.
- ·Ngành công nghiệp thực phẩm: Kệ đựng, tủ trữ lạnh.
- ·Chế tạo máy móc nhẹ, ống dẫn khí điều hòa.
- ·Thiết bị gia dụng: Máy hút mùi, lò nướng, mặt tủ lạnh.
Thông tin sản phẩm
Tổng quan về ống inox 430 Posco

POSCO – thương hiệu sản xuất inox hàng đầu từ Hàn Quốc, luôn giữ vững chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế. Việc sử dụng ống inox 430 Posco chính hãng giúp doanh nghiệp, nhà xưởng và người tiêu dùng tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền sử dụng lâu dài.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của ống inox 430 Posco

| Đặc điểm | Thông số |
|---|---|
| Mác thép | SUS 430 |
| Độ dày | 0.5mm – 2.0mm |
| Đường kính | 10mm – 114mm |
| Chiều dài | 6m/cây hoặc theo yêu cầu |
| Bề mặt | BA, 2B, HL, No.1 |
| Xuất xứ | POSCO – Hàn Quốc |
Ưu điểm nổi bật của ống inox 430 Posco
Chống ăn mòn nhẹ: Phù hợp với môi trường trong nhà và khô ráo.
Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
Dễ gia công: Có thể uốn, cắt, hàn mà không làm mất cấu trúc.
Giá thành hợp lý: Rẻ hơn nhiều so với inox 304, phù hợp cho các công trình có ngân sách hạn chế.
Ứng dụng thực tế của ống inox 430 Posco
Trang trí nội thất: Tay vịn cầu thang, khung ghế, bàn inox.
Ngành công nghiệp thực phẩm: Kệ đựng, tủ trữ lạnh.
Chế tạo máy móc nhẹ, ống dẫn khí điều hòa.
Thiết bị gia dụng: Máy hút mùi, lò nướng, mặt tủ lạnh.
Sự khác biệt giữa inox 430 và các loại inox khác
| Tiêu chí | Inox 430 Posco | Inox 304 | Inox 201 |
|---|---|---|---|
| Thành phần chính | Cr, Fe | Cr, Ni, Fe | Cr, Mn, Fe |
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình | Rất tốt | Trung bình – yếu |
| Ứng dụng phù hợp | Trong nhà | Trong & ngoài trời | Trang trí đơn giả |
Xem thêm
Cần tư vấn thêm về Ống Inox 430 Posco?
Quy cách, tình trạng hàng, thời gian giao và mức giá theo số lượng — gọi hoặc gửi quy cách, có người trả lời trong giờ làm việc.


