MÁNG XỐI INOX 1.2MM – PHÂN TÍCH ƯU NHƯỢC ĐIỂM CHUYÊN SÂU

MÁNG XỐI INOX 1.2MM – PHÂN TÍCH ƯU NHƯỢC ĐIỂM CHUYÊN SÂU

Ngày đăng: 24/06/2025 12:35 PM

    ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM MÁNG XỐI INOX 304 DÀY 1.2MM BỀ MẶT 2B


    Ưu Điểm Nổi Bật Của Máng Xối Inox 1.2mm

    Tiêu chí kỹ thuật
    Ưu điểm đáng chú ý
    Độ dày 1.2mm
    Cứng cáp, không móp khi lắp đặt treo, chịu va đập tốt
    Bề mặt 2B (mịn, sáng mờ)
    Chống oxi hóa, sạch sẽ, tăng thẩm mỹ công trình
    Khả năng chịu nhiệt
    Đạt đến 800°C – phù hợp vùng nắng nóng, mái tôn
    Tuổi thọ trung bình
    >20 năm sử dụng trong điều kiện bình thường
    Khả năng hàn và uốn CNC
    Rất tốt, dễ gia công theo yêu cầu công trình


    Nhược Điểm Cần Cân Nhắc

    Nhược điểm
    Giải pháp đề xuất
    Giá thành cao hơn máng mỏng
    Sử dụng cho công trình mặt tiền, mái trọng tải lớn
    Trọng lượng nặng hơn
    Gia cố khung máng hoặc chia máng thành nhiều đoạn
    Thi công cần kỹ thuật hơn
    Cần đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệp – có kinh nghiệm


    Bảng so sánh với các độ dày máng xối khác

    Độ dày (mm)
    Chống móp
    Tuổi thọ (năm)
    Phù hợp công trình nào
    0.4
    Thấp
    5–7
    Nhà nhỏ, mái ngắn
    0.6
    Trung bình
    10
    Nhà phố thông thường
    0.8
    Tốt
    12–15
    Nhà mặt phố, biệt thự
    1.0
    Rất tốt
    15–18
    Công trình mái rộng, ngoài trời
    1.2
    Xuất sắc
    20+
    Xưởng, biệt thự, mái tôn lớn

     

    Bảng So Sánh Toàn Diện Các Loại Máng Xối Inox 304 Theo Độ Dày

    Tiêu chí
    0.4mm
    0.5mm
    0.6mm
    0.7mm
    0.8mm
    1.0mm
    1.2mm
    Chất liệu Inox
    SUS 304 – bề mặt 2B
    SUS 304 – bề mặt 2B
    SUS 304 – bề mặt 2B
    SUS 304 – bề mặt 2B
    SUS 304 – bề mặt 2B
    SUS 304 – bề mặt 2B
    SUS 304 – bề mặt 2B
    Khối lượng (ước tính)
    ~3.2 kg/m²
    ~4.0 kg/m²
    ~4.8 kg/m²
    ~5.6 kg/m²
    ~6.4 kg/m²
    ~8.0 kg/m²
    ~9.6 kg/m²
    Khả năng chịu lực (tĩnh & động)
    Yếu
    Trung bình
    Tốt
    Tốt hơn
    Rất tốt
    Rất tốt
    Xuất sắc
    Độ bền cơ học tổng thể
    Thấp
    Trung bình
    Khá
    Tốt
    Tốt
    Rất tốt
    Rất cao
    Độ bền với môi trường axit nhẹ
    Kém
    Khá
    Tốt
    Tốt
    Rất tốt
    Rất tốt
    Xuất sắc
    Độ cứng bề mặt
    Mềm, dễ biến dạng
    Khá mềm
    Vừa phải
    Ổn định
    Tốt
    Tốt
    Rất cứng
    Khả năng uốn gấp
    Dễ gấp nhưng dễ biến dạng
    Dễ gấp
    Gấp tốt
    Cần uốn chính xác
    Cần kỹ thuật
    Cần máy uốn chuyên dụng
    Chỉ uốn bằng máy chuyên biệt
    Tính thẩm mỹ khi sử dụng ngoài trời
    Trung bình
    Trung bình
    Tốt
    Tốt
    Rất tốt
    Rất tốt
    Rất tốt
    Thời gian chống oxy hóa
    3–5 năm
    5–7 năm
    7–10 năm
    8–12 năm
    10–15 năm
    15–20 năm
    >20 năm
    Độ khó trong gia công lắp đặt
    Dễ nhất
    Dễ
    Trung bình
    Trung bình
    Hơi khó
    Khó
    Khó nhất
    Phù hợp với loại mái nào
    Mái nhà tạm, mái che đơn giản
    Nhà phố nhỏ
    Nhà mái tôn dân dụng
    Biệt thự mini
    Biệt thự lớn
    Nhà xưởng vừa
    Công trình quy mô lớn
    Độ dày thực tế (sau cán/mạ)
    0.38–0.4mm
    0.48–0.5mm
    0.58–0.6mm
    0.68–0.7mm
    0.78–0.8mm
    0.95–1.0mm
    1.15–1.2mm
    Giá thành (theo m dài)
    Thấp nhất
    Thấp
    Trung bình
    Trung bình
    Khá cao
    Cao
    Cao nhất
    Lượng mưa/thoát nước lý tưởng
    <100mm/h
    100–150mm/h
    150–200mm/h
    200–250mm/h
    250–300mm/h
    300–400mm/h
    >400mm/h
    Ứng dụng khuyến nghị
    Nhà trọ, ki-ốt, công trình tạm
    Nhà phố
    Nhà phố – khu dân cư
    Biệt thự nhỏ
    Nhà máy dân dụng
    Nhà máy – xưởng lớn
    Nhà máy – khu công nghiệp
    Khả năng kháng va đập
    Rất kém
    Kém
    Trung bình
    Tốt
    Tốt
    Rất tốt
    Xuất sắc
    Tính năng cách nhiệt tôn mái
    Kém
    Kém
    Trung bình
    Khá
    Tốt
    Tốt
    Rất tốt
    Tính năng giảm ồn khi mưa lớn
    Không đáng kể
    Ít hiệu quả
    Có hiệu quả
    Tốt
    Tốt
    Rất tốt
    Rất tốt


    Lời Khuyên Khi Lựa Chọn

    • Dự án lớn → nên đầu tư inox 1.2mm để giảm chi phí bảo trì.

    • Mái rộng hoặc dốc nhẹ → inox 1.2mm cho dòng chảy nhanh, không đọng nước.

    • Ưu tiên độ bền > ngân sách → chọn máng 1.2mm là hợp lý nhất.

    MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

    Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

           Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

     

    NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

     

    Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
    • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
    • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
    • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

     

    Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

    Xem thêm>>>>

    >>Inox 430 Posco – Xu hướng trong sản xuất

    >>Nhà cung cấp inox 430 Posco chính hãng

    >>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com