BẢNG GIÁ INOX 2025 – SO SÁNH INOX 304, 316, 430: LỰA CHỌN TỐI ƯU CHO NHÀ MÁY & CÔNG TRÌNH

BẢNG GIÁ INOX 2025 – SO SÁNH INOX 304, 316, 430: LỰA CHỌN TỐI ƯU CHO NHÀ MÁY & CÔNG TRÌNH

Ngày đăng: 30/11/2025 11:46 AM

    Tổng quan xu hướng giá Inox năm 2025

    Bước sang năm 2025, thị trường inox tại Việt Nam ghi nhận mức tăng trưởng mạnh mẽ trong nhu cầu của các nhóm ngành: xây dựng – cơ khí – nội thất – thực phẩm – hàng tiêu dùng cao cấp. Trong khi nhiều vật liệu truyền thống như thép carbon, nhôm dân dụng biến động mạnh, inox vẫn giữ vai trò là vật liệu ổn định, bền bỉ, có độ tin cậy lâu dài.

    Giá inox 304, inox 316, inox 430 năm 2025 có sự biến động theo quý, chịu ảnh hưởng từ:

    • Chi phí nguyên liệu niken (đặc biệt là 304 & 316)

    • Tình hình cung – cầu tại Trung Quốc và ASEAN

    • Tỷ giá USD/VND

    • Nhu cầu mùa xây dựng tăng cao quý I–II hằng năm

    • Xu hướng nâng cấp vật liệu sang loại bền – chống ăn mòn tốt

    Để giúp khách hàng chọn đúng vật liệu, bài viết này sẽ phân tích sâu từng loại inox, đưa ra bảng so sánh chi tiết, ưu – nhược điểm, giá tham khảo và gợi ý ứng dụng chính xác cho nhà máy, xưởng gia công và các công trình kỹ thuật.


    So sánh inox 304 – inox 316 – inox 430 (2025) theo giá & tính chất


    Inox 304 – Lựa chọn phổ thông & bền bỉ nhất

    Inox 304 luôn được xem là dòng inox quốc dân, chiếm hơn 70% lượng tiêu thụ tại Việt Nam. Sở dĩ vật liệu này phổ biến vì:

    • Chống ăn mòn tốt

    • Dễ gia công, dễ hàn

    • Gia công đẹp, bề mặt thẩm mỹ cao

    • Giá thành hợp lý

    • Ứng dụng rộng từ dân dụng tới công nghiệp nặng

    Đặc tính chính

    • Thành phần: 18% Cr – 8% Ni

    • Chống gỉ tốt trong hầu hết môi trường thông thường

    • Độ bền cơ học cao

    • Nhiệt độ làm việc tốt: -200°C đến 800°C

    • Không nhiễm từ

    Giá inox 304 tham khảo theo kg (2025)

    • Tấm inox 304: 62.000 – 75.000 đ/kg

    • Cuộn inox 304: 61.000 – 73.000 đ/kg

    • Ống – hộp inox 304: tùy quy cách, thường 63.000 – 78.000 đ/kg

    Giá có thể thay đổi theo độ dày, bề mặt No.1 – 2B – HL – BA, khổ 1m/1.2m/1.5m.


    Inox 316 – Vua chống ăn mòn trong môi trường biển & hóa chất

    Inox 316 là lựa chọn cao cấp, được các nhà máy ưu tiên khi cần vật liệu chống ăn mòn cực tốt. Đây là vật liệu tiêu chuẩn cho:

    • Nhà máy hóa chất

    • Nhà máy dược

    • Khu vực gần biển

    • Bồn chứa hóa chất

    • Nhà máy chế biến thực phẩm – hải sản

    Đặc tính chính

    • Thành phần: 16% Cr – 10% Ni – 2% Mo

    • Molybdenum (Mo) giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn clorua (nước muối, môi trường biển)

    • Không nhiễm từ

    • Độ bền cao hơn 304 trong nhiều môi trường

    Giá inox 316 năm 2025

    • Tấm inox 316: 95.000 – 115.000 đ/kg

    • Cuộn inox 316: 92.000 – 110.000 đ/kg

    • Ống – hộp inox 316: 98.000 – 120.000 đ/kg


    Inox 430 – Lựa chọn kinh tế cho nội thất & trang trí

    Inox 430 thường được nhầm là “inox kém chất lượng”, tuy nhiên thực tế đây là vật liệu thuộc nhóm inox từ tính (ferritic), có giá rẻ nhưng vẫn có độ cứng và độ bền tốt trong môi trường khô ráo.

    Ứng dụng lớn nhất của inox 430 nằm ở ngành:

    • Nội thất

    • Trang trí

    • Tủ kệ

    • Ốp tường

    • Thiết bị nhà bếp

    • Các sản phẩm có yêu cầu thẩm mỹ nhưng không tiếp xúc nước/clorua

    Đặc tính chính

    • Thành phần: 16–18% Cr – gần như không có Ni

    • Độ bóng cao

    • Bề mặt đẹp, dễ tạo hình

    • Bị nhiễm từ

    • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn 304/316

    Giá inox 430 năm 2025

    • Tấm inox 430: 28.000 – 40.000 đ/kg

    • Cuộn inox 430: 27.000 – 38.000 đ/kg


    Bảng so sánh chuyên sâu inox 304 – 316 – 430


    So sánh nhanh

    Tiêu chí
    Inox 430
    Inox 304
    Inox 316
    Khả năng chống gỉ
    Thấp
    Tốt
    Rất cao
    Môi trường phù hợp
    Khô ráo, nội thất
    Công nghiệp, thực phẩm
    Biển, hóa chất
    Giá
    Rẻ
    Trung bình
    Cao
    Thành phần Ni
    0%
    8%
    10%
    Khả năng hàn
    Trung bình
    Rất tốt
    Rất tốt
    Nhiễm từ
    Không
    Không
    Độ bền
    Trung bình
    Cao
    Rất cao

    Ứng dụng thực tế của từng loại inox (theo ngành)


    Ngành thực phẩm – bếp – y tế

    • Nên dùng: inox 304

    • Vì: an toàn thực phẩm, chống ăn mòn tốt, bề mặt bóng đẹp

    • Ứng dụng: bồn chứa, máy móc, bàn bếp, tủ đông, thiết bị y tế


    Ngành biển – hóa chất – dược phẩm

    • Nên dùng: inox 316

    • Vì: chống muối biển + clorua cực tốt, độ bền cao

    • Ứng dụng: kết cấu ngoài biển, đường ống dẫn hóa chất, bồn chứa muối


    Ngành nội thất – trang trí – kiến trúc

    • Nên dùng: inox 430

    • Vì: rẻ + đẹp + dễ gia công

    • Ứng dụng: mặt kính ốp tường, tủ trưng bày, cửa, cầu thang, ốp trang trí


    Ngành cơ khí – chế tạo – kết cấu

    • Nên dùng: inox 304 (phổ biến)

    • Nếu yêu cầu cao: inox 316

    • Ứng dụng: linh kiện, tấm cắt CNC, đồ gá, khung máy, hộp kỹ thuật


    Khi nào nên chọn inox tấm – inox cuộn – inox ống/hộp?


    Inox tấm

    • Dùng cho cắt CNC, laser, plasma

    • Sản xuất bồn, khung, mặt bàn, panel

    • Chọn độ dày từ 0.5mm – 50mm tùy công trình

    Inox cuộn

    • Dùng cho cuốn ống gió, ống công nghiệp

    • Chế tạo tấm mỏng, panel

    • Làm sản phẩm tiêu dùng (nồi, chảo, hộp)

    Inox ống – hộp

    • Dùng cho kết cấu, khung, lan can, tay vịn

    • Ứng dụng xây dựng – nội thất – cơ khí

    • Yêu cầu chọn theo tiêu chuẩn (dày, mạ, bề mặt)


    Hướng dẫn cách chọn đúng loại inox cho doanh nghiệp 2025


    1. Nếu ưu tiên hiệu quả – giá rẻ

    Chọn inox 430: phù hợp trang trí, nội thất, ít tiếp xúc nước.

    2. Nếu cần độ bền – chống gỉ – dễ gia công

    Chọn inox 304: phù hợp đa ngành, bền – đẹp – nhiều kích thước.

    3. Nếu yêu cầu kỹ thuật cao – môi trường biển/hóa chất

    Chọn inox 316: vật liệu cho các dự án cao cấp.

    4. Nếu cần vật liệu cho gia công CNC

    • Tấm 304: dễ cắt – dễ hàn – dễ đánh bóng

    • Tấm 316: cho chi tiết chịu hóa chất

    • Tấm 430: để sản phẩm trang trí giá rẻ


    Phân tích chuyên sâu – MA TRẬN RA QUYẾT ĐỊNH CHỌN INOX 304/316/430 (Dài như kinh thánh)


    A. So sánh theo 12 tiêu chí kỹ thuật

    Tiêu chí
    430
    304
    316
    Chống gỉ thường
    ★★★
    ★★★★★
    Chống muối biển
    ★★
    ★★★★★
    Chống hóa chất
    ★★★
    ★★★★★
    Độ cứng
    ★★
    ★★★★
    ★★★★★
    Độ bền kéo
    ★★
    ★★★★
    ★★★★★
    Gia công cán
    ★★★★
    ★★★★★
    ★★★★★
    Dễ hàn
    ★★
    ★★★★★
    ★★★★★
    Độ bóng bề mặt
    ★★★★
    ★★★★
    ★★★★★
    Chịu nhiệt
    ★★★
    ★★★★
    ★★★★★
    Trọng lượng
    Ngang nhau
    Ngang nhau
    Ngang nhau
    Tuổi thọ
    ★★
    ★★★★
    ★★★★★
    Giá
    ★★★★★
    ★★★

    B. Ma trận lựa chọn theo mục đích sử dụng

    Mục đích
    Khuyến nghị
    Dùng ngoài trời gần biển
    Inox 316
    Làm thiết bị bếp
    Inox 304
    Làm trang trí – tủ – kệ
    Inox 430
    Cắt CNC chi tiết nhỏ
    Inox 304 hoặc 316
    Làm đường ống nước nóng
    Inox 304
    Làm kết cấu chịu lực
    304/316 tùy ngành
    Sản phẩm giá rẻ
    430
    Môi trường hóa chất
    316
    Bồn chứa công nghiệp
    304 hoặc 316
    Mặt dựng nội thất
    430
    Ứng dụng thực phẩm
    304
    Sản phẩm cao cấp
    316

    C. Dự báo biến động giá inox 2025–2026 (xu hướng thị trường)

    • Inox 304: có xu hướng tăng nhẹ 3–8%/năm

    • Inox 316: tăng theo giá niken – molybdenum, biến động mạnh hơn

    • Inox 430: ổn định, phù hợp đơn hàng số lượng lớn

    Xu hướng chung: khách hàng doanh nghiệp đang có xu hướng chuyển từ inox 304 → 316 cho các công trình chất lượng cao.


    Kết luận: Chọn loại inox phù hợp giúp tiết kiệm 15–35% chi phí

    Lời khuyên tổng quan dành cho doanh nghiệp:

    • 430: trang trí – nội thất – giá rẻ

    • 304: đa dụng – công nghiệp – bền – tiết kiệm

    • 316: cao cấp – biển – hóa chất – yêu cầu kỹ thuật cao

    Việc chọn đúng inox không chỉ giúp tiết kiệm chi phí vật liệu mà còn tăng tuổi thọ công trình, giảm bảo trì và nâng cao hiệu suất sản xuất.

    Nguyên Vương Metal luôn sẵn sàng tư vấn đúng loại inox theo từng nhu cầu dự án & báo giá chi tiết theo quy cách.

    MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

    Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

           Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

     

    NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
    • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
    • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
    • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

    Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

    Xem thêm>>>>

    >> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
    >> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam

    >>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
    >>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
    >>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM

    >>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 
    >> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com