Tấm inox 201 là một trong những dòng thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong ngành nội thất, cơ khí dân dụng, gia công inox và trang trí nhờ ưu điểm giá thành hợp lý, độ cứng cao và khả năng tạo hình tốt. Đây là vật liệu được nhiều xưởng sản xuất và doanh nghiệp lựa chọn để tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền.
Một trong những vấn đề được khách hàng quan tâm nhiều nhất hiện nay là:
- Tấm inox 201 có những độ dày nào?
- Quy cách khổ tấm inox 201 phổ biến ra sao?
- Độ dày nào được sử dụng nhiều nhất?
- Inox 201 phù hợp với ứng dụng nào?
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, quy cách và ứng dụng của tấm inox 201 trong năm 2026.

INOX 201 LÀ GÌ?
Inox 201 là thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic với thành phần chính gồm:
- Crom (Cr): 16 – 18%
- Niken (Ni): 3.5 – 5.5%
- Mangan (Mn): 5.5 – 7.5%
Nhờ hàm lượng Mangan cao và Niken thấp hơn inox 304, inox 201 có giá thành kinh tế hơn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chống oxy hóa và độ bền tốt.
ƯU ĐIỂM CỦA TẤM INOX 201
Giá thành hợp lý
Chi phí thấp hơn inox 304 và inox 316L.
Độ cứng cao
Khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và nội thất.
Dễ gia công
Phù hợp với:
- Chấn CNC.
- Cắt laser CNC.
- Hàn TIG.
- Gia công tạo hình.
Bề mặt đẹp
Dễ đánh bóng, tạo tính thẩm mỹ cao cho sản phẩm.
TẤM INOX 201 CÓ NHỮNG ĐỘ DÀY NÀO?
Các độ dày phổ biến trên thị trường gồm:
- 0.3 mm
- 0.4 mm
- 0.5 mm
- 0.6 mm
- 0.8 mm
- 1 mm
- 1.2 mm
- 1.5 mm
- 2 mm
- 3 mm
- 4 mm
- 5 mm
- 6 mm
- 8 mm
- 10 mm
Trong đó, các độ dày từ 0.5 mm đến 2 mm được sử dụng phổ biến nhất.
KHỔ TẤM INOX 201 PHỔ BIẾN
1000 x 2000 mm
Phù hợp:
- Thiết bị dân dụng.
- Nội thất.
1219 x 2438 mm
Đây là khổ phổ biến nhất hiện nay.
Ứng dụng:
- Gia công inox.
- Trang trí nội thất.
- Thiết bị cơ khí.
1500 x 3000 mm
Phù hợp:
- Công trình lớn.
- Thiết bị công nghiệp.
BẢNG QUY CÁCH TẤM INOX 201 PHỔ BIẾN
|
Độ dày
|
Khổ tiêu chuẩn
|
|---|---|
|
0.5 mm
|
1219 x 2438 mm
|
|
0.8 mm
|
1219 x 2438 mm
|
|
1 mm
|
1219 x 2438 mm
|
|
1.5 mm
|
1219 x 2438 mm
|
|
2 mm
|
1219 x 2438 mm
|
|
3 mm
|
1500 x 3000 mm
|
|
5 mm
|
1500 x 3000 mm
|
CÁC BỀ MẶT TẤM INOX 201 PHỔ BIẾN
Bề mặt BA
Độ bóng cao.
Ứng dụng:
- Nội thất.
- Trang trí.
Bề mặt 2B
Phù hợp:
- Gia công cơ khí.
- Thiết bị công nghiệp.
Bề mặt HL Hairline
Được sử dụng nhiều trong:
- Thang máy.
- Vách ngăn.
- Lan can.
ỨNG DỤNG CỦA TẤM INOX 201
Ngành nội thất
- Lan can.
- Cầu thang.
- Cửa inox.
Gia công dân dụng
- Bàn ghế.
- Kệ inox.
- Tủ inox.
Ngành quảng cáo
- Chữ nổi.
- Bảng hiệu.
Thiết bị cơ khí
- Vỏ máy.
- Tủ điện.
SO SÁNH INOX 201 VÀ INOX 304
|
Tiêu chí
|
Inox 201
|
Inox 304
|
|
Hàm lượng Niken
|
Thấp
|
Cao
|
|
Chống ăn mòn
|
Tốt
|
Rất tốt
|
|
Độ cứng
|
Cao
|
Cao
|
|
Giá thành
|
Thấp hơn
|
Cao hơn
|
|
Tuổi thọ
|
Tốt
|
Rất cao
|
SO SÁNH INOX 201 VÀ INOX 430
|
Tiêu chí
|
Inox 201
|
Inox 430
|
|
Nhóm inox
|
Austenitic
|
Ferritic
|
|
Độ cứng
|
Cao
|
Trung bình
|
|
Hàn
|
Tốt
|
Trung bình
|
|
Chống ăn mòn
|
Tốt
|
Khá
|
|
Giá thành
|
Cao hơn
|
Thấp hơn
|
KHI NÀO NÊN CHỌN INOX 201?
Nên lựa chọn inox 201 khi:
- Muốn tối ưu chi phí.
- Sử dụng trong môi trường thông thường.
- Cần độ cứng cao.
- Gia công nội thất và cơ khí dân dụng.
FAQ – NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Tấm inox 201 có những độ dày nào?
Thông dụng từ 0.3 mm đến 10 mm.
Độ dày nào được sử dụng nhiều nhất?
0.5 mm, 0.8 mm, 1 mm và 2 mm là các quy cách phổ biến nhất.
Inox 201 có gia công cắt laser được không?
Có. Inox 201 rất phù hợp cho gia công cắt laser CNC và chấn CNC.
Inox 201 có phù hợp ngoài trời không?
Có thể sử dụng ngoài trời trong điều kiện thông thường, tuy nhiên môi trường ven biển hoặc hóa chất nên ưu tiên inox 304 hoặc inox 316L.
BẢNG SO SÁNH CÁC DÒNG INOX PHỔ BIẾN
|
Tiêu chí
|
Inox 201
|
Inox 304
|
Inox 316L
|
Inox 430
|
|
Chống ăn mòn
|
Tốt
|
Rất tốt
|
Xuất sắc
|
Khá
|
|
Độ cứng
|
Cao
|
Cao
|
Rất cao
|
Trung bình
|
|
Chịu hóa chất
|
Trung bình
|
Tốt
|
Xuất sắc
|
Trung bình
|
|
Giá thành
|
Thấp
|
Trung bình
|
Cao
|
Thấp
|
|
Ứng dụng
|
Nội thất
|
Công nghiệp
|
Hóa chất
|
Gia dụng
|
KẾT LUẬN
Tấm inox 201 là vật liệu được sử dụng rộng rãi nhờ giá thành hợp lý, độ cứng cao và khả năng gia công tốt. Với nhiều độ dày và quy cách khác nhau, inox 201 đáp ứng đa dạng nhu cầu từ nội thất, quảng cáo đến cơ khí dân dụng. Việc lựa chọn đúng độ dày và kích thước phù hợp sẽ giúp tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng trong năm 2026.
MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?
Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?
Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

Chúng tôi cam kết:
- Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
- Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
- Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
- Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.
>> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
>> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam
>>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
>>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
>>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM
>>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco
>> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG
Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM
Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)
Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)
Email: nguyenvuongmetal@gmail.com
Website: nguyenvuongmetal.com