Nhôm 5052 Và Nhôm 1050 Khác Nhau Thế Nào? So Sánh Chuyên Sâu Từ Cơ Tính – Gia Công – Giá Thành Năm 2026

Nhôm 5052 Và Nhôm 1050 Khác Nhau Thế Nào? So Sánh Chuyên Sâu Từ Cơ Tính – Gia Công – Giá Thành Năm 2026

Ngày đăng: 07/02/2026 12:23 PM

    Năm 2026, các từ khóa như “nhôm 5052 là gì”, “nhôm 1050 là gì”, “so sánh nhôm 5052 và 1050”, “nhôm tấm bao nhiêu 1kg”, “nhôm 5052 có hàn được không” đang tăng trưởng mạnh trong lĩnh vực cơ khí – quảng cáo – công nghiệp nhẹ.

    Rất nhiều doanh nghiệp chọn nhôm chỉ dựa trên giá, nhưng thực tế 5052 và 1050 thuộc hai nhóm hợp kim hoàn toàn khác nhau, dẫn đến khác biệt lớn về:

    • Độ cứng

    • Khả năng chống ăn mòn

    • Tính hàn

    • Ứng dụng thực tế

    • Hiệu quả chi phí dài hạn

    Bài viết này sẽ phân tích toàn diện dưới góc độ kỹ thuật và thị trường 2026.


    Nhôm 1050 Là Gì?

    Nhôm 1050 thuộc nhóm nhôm nguyên chất (hàm lượng Al ≥ 99.5%).

    Thành phần hóa học tiêu chuẩn:

    • Nhôm (Al): ≥ 99.5%

    • Sắt (Fe): ≤ 0.4%

    • Silicon (Si): ≤ 0.25%

    Đặc điểm nổi bật:

    • Độ dẻo cao

    • Dễ uốn, dễ cán mỏng

    • Dẫn điện – dẫn nhiệt tốt

    • Khả năng chống ăn mòn tự nhiên tốt

    • Giá thành thấp

    Nhôm 1050 thường được sử dụng trong:

    • Biển quảng cáo

    • Tấm ốp trang trí

    • Thiết bị dân dụng

    • Chi tiết không chịu lực cao


    Nhôm 5052 Là Gì?

    Nhôm 5052 thuộc nhóm hợp kim nhôm – magie (Al-Mg).

    Thành phần tiêu chuẩn:

    • Nhôm (Al): ~97–98%

    • Magie (Mg): 2.2–2.8%

    • Crom (Cr): 0.15–0.35%

    Đặc điểm nổi bật:

    • Độ bền cao hơn 1050

    • Chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường ẩm – biển

    • Hàn tốt

    • Gia công CNC ổn định

    Ứng dụng phổ biến:

    • Thùng xe tải

    • Bồn chứa

    • Vỏ tàu, container

    • Kết cấu chịu lực nhẹ


    So Sánh Cơ Tính Nhôm 5052 Và 1050

    Tiêu chí
    Nhôm 1050
    Nhôm 5052
    Hàm lượng nhôm
    ≥ 99.5%
    ~97–98%
    Độ bền kéo
    ~90–110 MPa
    ~210–260 MPa
    Độ cứng
    Thấp
    Trung bình – cao
    Khả năng chịu lực
    Thấp
    Tốt
    Khả năng hàn
    Rất tốt
    Tốt
    Chống ăn mòn biển
    Trung bình
    Tốt

    👉 Nhôm 5052 mạnh gấp ~2 lần về độ bền kéo so với 1050.


    Khả Năng Gia Công – Chấn – Hàn

    Nhôm 1050:

    • Dễ uốn, ít nứt gãy

    • Phù hợp chi tiết mỏng 0.5–2mm

    • Thích hợp cán mỏng

    Nhôm 5052:

    • Cứng hơn, cần lực chấn lớn hơn

    • Hàn tốt bằng MIG/TIG

    • Ít biến dạng khi gia công cơ khí


    So Sánh Giá Nhôm 2026 (Tham Khảo)

    Loại
    Giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Nhôm 1050
    62.000 – 72.000
    Nhôm 5052
    75.000 – 90.000

    Chênh lệch trung bình 15–25% tùy thời điểm.

    Giá nhôm 5052 cao hơn do:

    • Có hợp kim Magie

    • Độ bền cao hơn

    • Ứng dụng kỹ thuật nhiều hơn


    Phân Tích Chi Phí Vòng Đời (Life Cycle Cost)

    Giả sử một kết cấu sử dụng 300kg nhôm:

    Dùng 1050:

    • Giá thấp hơn ban đầu

    • Có thể biến dạng nếu chịu lực lớn

    • Phù hợp trang trí

    Dùng 5052:

    • Giá cao hơn

    • Bền hơn

    • Ít bảo trì

    👉 Với kết cấu chịu lực, 5052 tối ưu dài hạn.


    Bảng So Sánh Chuyên Sâu Nhôm 5052 – 1050 (Phân Tích Toàn Diện)

    Tiêu chí kỹ thuật
    Nhôm 1050
    Nhôm 5052
    Đánh giá chuyên gia
    Nhóm hợp kim
    Nhôm nguyên chất
    Al-Mg
    Khác biệt lớn
    Độ bền kéo
    90–110 MPa
    210–260 MPa
    5052 vượt trội
    Độ dẻo
    Rất cao
    Trung bình
    1050 dễ uốn
    Chống ăn mòn
    Tốt
    Rất tốt
    5052 ổn định hơn
    Gia công CNC
    Tốt
    Rất tốt
    5052 ổn định hơn
    Hàn
    Dễ
    Dễ
    Cả hai tốt
    Giá
    Thấp
    Cao
    1050 tiết kiệm
    Ứng dụng
    Trang trí
    Kết cấu
    Phân khúc khác nhau

    Ứng Dụng Thực Tế 2026

    Chọn Nhôm 1050 Khi:

    • Làm bảng quảng cáo

    • Ốp trang trí

    • Gia công chi tiết mỏng

    Chọn Nhôm 5052 Khi:

    • Làm thùng xe

    • Sản xuất bồn chứa

    • Kết cấu chịu lực

    • Môi trường ẩm


    Xu Hướng Thị Trường Nhôm 2026

    • Giá nhôm chịu ảnh hưởng lớn từ thị trường năng lượng

    • Nhôm 5052 tăng nhu cầu trong ngành logistics

    • Nhôm 1050 vẫn phổ biến trong quảng cáo

    Doanh nghiệp ngày càng ưu tiên hợp kim có độ bền cao thay vì chỉ dựa vào giá rẻ.


    Kết Luận

    Nhôm 1050 phù hợp cho ứng dụng trang trí, chi phí thấp, dễ gia công.
    Nhôm 5052 phù hợp kết cấu chịu lực, môi trường ẩm, yêu cầu độ bền cao.

    Việc chọn đúng mác nhôm không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn quyết định tuổi thọ và hiệu quả vận hành của công trình trong 5–15 năm tới.

    MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

    Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

           Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

     

    NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
    • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
    • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
    • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

    Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

    Xem thêm>>>>

    >> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
    >> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam

    >>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
    >>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
    >>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM

    >>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 
    >> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com