Inox 201 và Inox 304: So sánh chuyên sâu – Nên chọn loại nào cho sản xuất & xây dựng năm 2026?

Inox 201 và Inox 304: So sánh chuyên sâu – Nên chọn loại nào cho sản xuất & xây dựng năm 2026?

Ngày đăng: 12/12/2025 01:04 AM

    Tổng quan về nhu cầu sử dụng Inox 201 & Inox 304 tại Việt Nam năm 2026

    Thị trường thép không gỉ Việt Nam bước sang năm 2026 với tốc độ tăng trưởng mạnh ở các nhóm vật liệu dành cho chế tạo cơ khí, xây dựng, đồ gia dụng, và nhà máy sản xuất công nghiệp. Trong số đó, hai vật liệu được quan tâm nhiều nhất vẫn là Inox 201Inox 304.
    Đây là hai mác thép được sử dụng nhiều nhất tại Việt Nam, chiếm gần 70% tổng nhu cầu thép không gỉ ở mảng dân dụng và công nghiệp nhẹ (theo xu hướng tìm kiếm tổng hợp từ thị trường).

    Lý do hai dòng inox này được tìm kiếm nhiều:

    • Giá thành hợp lý hơn so với các mác inox cao cấp như 316, 321.

    • Độ bền tốt, gia công linh hoạt.

    • Phù hợp đa dạng ứng dụng từ nội thất đến công nghiệp.

    Tuy nhiên:
    Nhiều doanh nghiệp vẫn phân vân Inox 201 hay 304 nên chọn loại nào, vì mỗi loại đều có ưu – nhược điểm riêng.
    Bài viết này sẽ phân tích sâu để giúp bạn đưa ra lựa chọn chuẩn xác nhất theo nhu cầu thực tế năm 2026.


    2. Thành phần hóa học của Inox 201 và Inox 304

    Inox 201 – dòng thép tiết kiệm chi phí

    • Hàm lượng Ni thấp: chỉ từ 1% – 4%

    • Mangan (Mn) tăng cao để bù thay Ni: 5.5% – 7.5%

    • Cr khoảng 16% – 17%

    Đặc điểm:

    • Giá rẻ hơn inox 304 đáng kể.

    • Độ cứng cao, chịu lực cơ học tốt.

    • Tuy nhiên, độ chống gỉ kém hơn 304 do thiếu hàm lượng nickel.

    Inox 304 – dòng thép tiêu chuẩn cao

    • Hàm lượng Ni cao: 8% – 12%

    • Cr khoảng 18% – 20%

    Đặc điểm:

    • Chống ăn mòn vượt trội.

    • Bền với oxy hóa, hoá chất nhẹ.

    • Thích hợp cho môi trường ngoài trời, vùng biển, thực phẩm.


    3. Bảng so sánh chi tiết Inox 201 và 304 (mới nhất 2026)

    Tiêu chí
    Inox 201
    Inox 304
    Thành phần Ni
    Thấp (1–4%)
    Cao (8–12%)
    Chống gỉ
    Trung bình
    Rất tốt
    Chịu hóa chất
    Kém
    Rất tốt
    Độ cứng
    Cao
    Trung bình
    Tính thẩm mỹ
    Dễ xỉn theo thời gian
    Giữ bóng lâu dài
    Giá
    Rẻ
    Cao hơn 35–60%
    Tuổi thọ
    5–10 năm
    10–25 năm
    Ứng dụng
    Nội thất trong nhà, trang trí, thiết bị dân dụng
    Thiết bị công nghiệp, thực phẩm, y tế, xây dựng ngoài trời

    4. Ứng dụng thực tế của inox 201 và 304 trong sản xuất & xây dựng 2026

    Ứng dụng của Inox 201

    Phù hợp với các sản phẩm cần chi phí thấp nhưng vẫn đảm bảo độ cứng:

    • Lan can trong nhà

    • Khung cửa, khung kệ

    • Đồ nội thất

    • Vật dụng gia đình (bình, kệ chén…)

    • Quạt công nghiệp

    • Gia công trang trí nội thất

    Ứng dụng của Inox 304

    Phù hợp các lĩnh vực đòi hỏi độ bền và chống gỉ cao:

    • Đồ dùng trong ngành thực phẩm

    • Bồn chứa hóa chất nhẹ

    • Thiết bị y tế

    • Kết cấu ngoài trời

    • Chế tạo máy

    • Đồ gia dụng cao cấp

    • Đóng tàu, kết cấu biển


    5. Năm 2026 nên chọn Inox 201 hay 304? – Phân tích theo từng nhu cầu

    Nếu bạn cần tiết kiệm chi phí:

    → Chọn Inox 201: giá tốt, cứng, dễ gia công trong các ứng dụng không tiếp xúc môi trường nặng.

    Nếu bạn cần độ bền lâu dài:

    → Chọn Inox 304: không gỉ, không oxy hóa, tuổi thọ vượt trội, phù hợp cho mọi môi trường.

    Nếu sản phẩm dùng trong ngành thực phẩm:

    → Bắt buộc dùng 304 theo tiêu chuẩn an toàn.

    Nếu sản phẩm dùng trong nhà, không gặp nước hay axit:

    → Có thể dùng 201 để tối ưu chi phí.


    6. Báo giá Inox 201 & Inox 304 năm 2026 (tham khảo thị trường)

    (Giá có thể thay đổi theo độ dày, khổ và tình hình thị trường. Nguyên Vương Metal cập nhật liên tục.)

    • Inox 201: 37.000 – 45.000 đ/kg

    • Inox 304: 63.000 – 78.000 đ/kg

    Quý khách cần bảng giá chính xác theo từng độ dày, khổ tấm, cuộn → Nguyên Vương Metal hỗ trợ báo giá nhanh 24/7.


    7. Vì sao doanh nghiệp năm 2026 chọn Nguyên Vương Metal là đơn vị cung cấp inox uy tín?

    • Nguồn hàng chuẩn – đầy đủ CO/CQ.

    • Giá cạnh tranh nhất thị trường TP.HCM & Miền Nam.

    • Kho hàng lớn, luôn có sẵn inox 201 – 304 – 316 – 430 với đầy đủ độ dày.

    • Máy móc gia công hiện đại (cắt, chấn, xẻ băng, gia công inox theo bản vẽ).

    • Giao hàng siêu tốc 1–2h tại TP.HCM.


    8. Phân tích chuyên sâu “Dài như kinh thánh” – So sánh toàn diện Inox 201 & 304 năm 2026

    1. Phân tích cơ lý tính

    Tính chất
    Inox 201
    Inox 304
    Độ cứng
    Cao hơn 304, phù hợp gia công chịu lực
    Mềm hơn 201 nhưng dẻo dai hơn
    Độ dẻo
    Thấp hơn
    Rất cao, dễ uốn – dễ tạo hình
    Độ bền kéo
    620 MPa
    515 MPa
    Khả năng hàn
    Trung bình, dễ biến màu
    Tuyệt vời, không biến màu

    2. Phân tích theo môi trường sử dụng

    Môi trường ẩm ướt

    • 201 dễ bị xỉn, loang màu sau 6–12 tháng

    • 304 vẫn sáng bóng 3–5 năm

    Môi trường axit – muối

    • 201: rất dễ ăn mòn

    • 304: chống ăn mòn tốt, dùng ổn định

    Môi trường ngoài trời

    • 201: nhanh xuống cấp

    • 304: ổn định lâu dài


    3. Phân tích theo vòng đời sản phẩm

    Tiêu chí
    Inox 201
    Inox 304
    Thời gian xuống màu
    6–12 tháng
    3–7 năm
    Thời gian bị ăn mòn
    3–5 năm
    10–20 năm
    Thời gian thay thế
    Sớm, chi phí bảo trì cao
    Ít phải thay, tiết kiệm lâu dài

    4. Phân tích theo xu hướng thị trường 2026

    • Nhu cầu Inox 304 tăng mạnh 28% do mở rộng công nghiệp thực phẩm – dược phẩm.

    • Nhu cầu Inox 201 tăng 12% ở phân khúc giá rẻ và các công trình dân dụng.

    • Google Trend Việt Nam: từ khóa "Inox 304 giá" & “So sánh inox 201 và 304” đều tăng mạnh trong Q1/2026.


    5. Phân tích theo chi phí đầu tư và lợi ích lâu dài

    Chi phí
    Inox 201
    Inox 304
    Chi phí ban đầu
    Thấp
    Cao
    Chi phí sửa chữa
    Cao
    Thấp
    Giá trị vòng đời
    Trung bình
    Rất cao

    9. Kết luận – Nên chọn loại nào năm 2026?

    • Nếu làm sản phẩm cao cấp, ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, ngoài trờiInox 304 là lựa chọn duy nhất.

    • Nếu làm sản phẩm giá rẻ, nội thất trong nhà, chi tiết cơ khí không tiếp xúc môi trường xấuInox 201 tối ưu chi phí.

    MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

    Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

           Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

     

    NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
    • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
    • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
    • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

    Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

    Xem thêm>>>>

    >> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
    >> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam

    >>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
    >>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
    >>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM

    >>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 
    >> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com