Bảng Tra Trọng Lượng Inox 304, 201, 316 Theo Độ Dày Chuẩn Công Nghiệp 2026 (Tấm – Cuộn – Ống)

Bảng Tra Trọng Lượng Inox 304, 201, 316 Theo Độ Dày Chuẩn Công Nghiệp 2026 (Tấm – Cuộn – Ống)

Ngày đăng: 11/03/2026 02:05 AM

    Khối lượng riêng của inox tiêu chuẩn

    Khối lượng riêng của inox được sử dụng trong tính toán công nghiệp là:

    7.93 g/cm³

    Hoặc:

    7930 kg/m³

    Thông số này được áp dụng cho hầu hết các loại inox austenitic như:

    • inox 201

    • inox 304

    • inox 316

    Nhờ thông số tiêu chuẩn này, doanh nghiệp có thể dễ dàng tính toán trọng lượng inox theo diện tích và độ dày.


    Công thức tính trọng lượng inox tấm

    Công thức chuẩn được sử dụng phổ biến trong ngành kim loại:

    Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Độ dày (mm) × 7.93

    Trong đó:

    • chiều dài tính theo mét

    • chiều rộng tính theo mét

    • độ dày tính theo milimet

    Công thức này giúp tính nhanh trọng lượng của các loại inox tấm trong sản xuất.


    Các kích thước inox tấm phổ biến trên thị trường

    Hiện nay inox tấm thường được sản xuất theo các kích thước tiêu chuẩn sau:

    • 1219 x 2438 mm (4x8 feet)

    • 1500 x 3000 mm

    • 2000 x 6000 mm

    Mỗi loại kích thước sẽ phù hợp với các ngành công nghiệp khác nhau.


    Ứng dụng của bảng tra trọng lượng inox trong thực tế

    Bảng tra trọng lượng inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

    Ngành cơ khí chế tạo

    Giúp xác định chính xác lượng vật liệu cần thiết cho từng chi tiết máy.


    Ngành xây dựng

    Giúp tính toán tải trọng của kết cấu kim loại và dự toán vật liệu.


    Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp

    Giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và giảm chi phí nguyên vật liệu.


    Xu hướng sử dụng inox trong thị trường kim loại 2026

    Theo xu hướng ngành kim loại năm 2026, nhu cầu inox tại Việt Nam đang tăng mạnh trong các lĩnh vực:

    • xây dựng

    • cơ khí chế tạo

    • thiết bị thực phẩm

    • thiết bị y tế

    • nội thất kim loại

    Trong đó inox 304 vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất do có sự cân bằng tốt giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá thành.

    Do đó việc tra cứu trọng lượng inox chính xác sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sản xuất.


    Bảng tra trọng lượng inox theo m²

    Độ dày
    Trọng lượng (kg/m²)
    0.4 mm
    3.17 kg
    0.5 mm
    3.96 kg
    0.6 mm
    4.76 kg
    0.8 mm
    6.34 kg
    1.0 mm
    7.93 kg
    1.2 mm
    9.52 kg
    1.5 mm
    11.90 kg
    2.0 mm
    15.86 kg
    3.0 mm
    23.79 kg
    4.0 mm
    31.72 kg
    5.0 mm
    39.65 kg

    Bảng trọng lượng inox tấm khổ 1219 x 2438

    Độ dày
    Trọng lượng
    0.5 mm
    ~11.8 kg
    0.8 mm
    ~18.9 kg
    1.0 mm
    ~23.6 kg
    1.2 mm
    ~28.3 kg
    1.5 mm
    ~35.4 kg
    2.0 mm
    ~47.2 kg
    3.0 mm
    ~70.8 kg

    Bảng trọng lượng inox tấm khổ 1500 x 3000

    Độ dày
    Trọng lượng
    0.8 mm
    ~28.5 kg
    1.0 mm
    ~35.7 kg
    1.2 mm
    ~42.8 kg
    1.5 mm
    ~53.5 kg
    2.0 mm
    ~71.4 kg
    3.0 mm
    ~107 kg

    Bảng trọng lượng inox tấm khổ 2000 x 6000

    Độ dày
    Trọng lượng
    1.0 mm
    ~95 kg
    1.5 mm
    ~142 kg
    2.0 mm
    ~190 kg
    3.0 mm
    ~285 kg
    4.0 mm
    ~380 kg

    Bảng trọng lượng inox ống tròn theo độ dày

    Đường kính
    Độ dày
    Trọng lượng (kg/m)
    25 mm
    1.0 mm
    0.60
    34 mm
    1.2 mm
    0.99
    42 mm
    1.2 mm
    1.24
    60 mm
    1.5 mm
    2.18
    76 mm
    2.0 mm
    3.61
    114 mm
    2.0 mm
    5.45

    Phân tích chuyên sâu: Tối ưu chi phí vật liệu khi sử dụng inox

    Khi phân tích bảng trọng lượng inox có thể thấy rằng độ dày vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất.

    Ví dụ:

    • inox 1mm nặng khoảng 7.93 kg/m²

    • inox 2mm nặng khoảng 15.86 kg/m²

    • inox 3mm nặng khoảng 23.79 kg/m²

    Chỉ cần tăng độ dày từ 1mm lên 2mm, chi phí vật liệu có thể tăng gần gấp đôi.

    Do đó trong thiết kế và sản xuất, các doanh nghiệp cần:

    • lựa chọn độ dày phù hợp

    • tối ưu kích thước cắt

    • giảm hao hụt vật liệu

    Việc áp dụng bảng tra trọng lượng inox chính xác sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí, tăng hiệu quả sản xuất và nâng cao lợi nhuận.

    MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

    Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

           Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

     

    NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
    • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
    • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
    • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

    Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

    Xem thêm>>>>

    >> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
    >> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam

    >>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
    >>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
    >>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM

    >>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 
    >> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com