Bảng Tra Độ Dày Inox 201 – 304 – 316 Chuẩn 2026: Sai Số Cho Phép Và Cách Kiểm Tra Thực Tế Tại Kho

Bảng Tra Độ Dày Inox 201 – 304 – 316 Chuẩn 2026: Sai Số Cho Phép Và Cách Kiểm Tra Thực Tế Tại Kho

Ngày đăng: 11/02/2026 01:58 PM

    Trong ngành thép không gỉ, độ dày inox là yếu tố quyết định đến khả năng chịu lực, độ bền công trình và chi phí đầu tư. Tuy nhiên, rất nhiều khách hàng vẫn nhầm lẫn giữa độ dày danh nghĩa và độ dày thực tế, đặc biệt khi mua inox 201, inox 304 hoặc inox 316 dạng tấm và cuộn.

    Năm 2026, các từ khóa như “độ dày inox 304 chuẩn”, “sai số inox tấm”, “inox 201 dày bao nhiêu”, “tiêu chuẩn ASTM inox 316” đang có xu hướng tìm kiếm tăng mạnh. Điều này cho thấy nhu cầu kiểm tra kỹ thuật trước khi mua vật liệu ngày càng được chú trọng.

    Bài viết dưới đây cung cấp bảng tra độ dày inox chi tiết, phân tích sai số cho phép theo tiêu chuẩn quốc tế, đồng thời hướng dẫn cách kiểm tra thực tế tại kho để tránh rủi ro khi nhập hàng.


    Độ Dày Inox Là Gì? Phân Biệt Độ Dày Danh Nghĩa Và Thực Tế

    Độ Dày Danh Nghĩa (Nominal Thickness)

    Là độ dày được nhà sản xuất công bố, ví dụ:

    • Inox 304 dày 1.0mm

    • Inox 316 dày 3.0mm

    • Inox 201 dày 0.8mm

    Tuy nhiên, độ dày thực tế có thể chênh lệch theo tiêu chuẩn sản xuất.


    Độ Dày Thực Tế (Actual Thickness)

    Là độ dày đo được bằng thước kẹp hoặc panme tại kho.

    Ví dụ:

    • Tấm inox 1.0mm có thể thực tế 0.93mm – 0.98mm

    • Tấm inox 3.0mm có thể thực tế 2.85mm – 2.95mm

    Sự chênh lệch này gọi là sai số dung sai.


    Tiêu Chuẩn Độ Dày Inox 2026 (ASTM / JIS)

    Tiêu Chuẩn ASTM A240 (Phổ Biến Cho Inox Tấm)

    Dung sai độ dày phụ thuộc vào:

    • Độ dày danh nghĩa

    • Chiều rộng tấm

    • Phương pháp cán (cán nóng / cán nguội)


    Tiêu Chuẩn JIS G4304 / G4305

    Áp dụng cho inox cán nóng và cán nguội tại thị trường châu Á.


    Bảng Tra Độ Dày Inox 201 – 304 – 316 (Cán Nguội)

    Độ dày danh nghĩa (mm)
    Sai số cho phép (± mm)
    Độ dày thực tế tối thiểu (mm)
    0.4
    ±0.05
    0.35
    0.5
    ±0.05
    0.45
    0.8
    ±0.06
    0.74
    1.0
    ±0.07
    0.93
    1.2
    ±0.08
    1.12
    1.5
    ±0.10
    1.40
    2.0
    ±0.12
    1.88
    3.0
    ±0.15
    2.85
    5.0
    ±0.20
    4.80
    10.0
    ±0.30
    9.70

    Lưu ý: Dung sai có thể thay đổi tùy nhà máy sản xuất.


    Bảng Tra Độ Dày Inox Cán Nóng

    Độ dày danh nghĩa (mm)
    Sai số cho phép
    3 – 5 mm
    ±0.30 mm
    6 – 8 mm
    ±0.40 mm
    10 – 12 mm
    ±0.50 mm
    16 – 20 mm
    ±0.60 mm

    Inox cán nóng thường có sai số lớn hơn inox cán nguội.


    Ảnh Hưởng Của Sai Số Độ Dày Đến Gia Công

    1. Ảnh Hưởng Đến Trọng Lượng

    Sai số 0.1mm trên diện tích lớn có thể làm giảm đáng kể khối lượng thực tế.


    2. Ảnh Hưởng Đến Độ Cứng Kết Cấu

    Độ dày giảm:

    • Giảm khả năng chịu lực

    • Tăng nguy cơ cong vênh


    3. Ảnh Hưởng Đến Chi Phí

    Nếu độ dày thực tế thấp hơn nhiều so với danh nghĩa:

    • Giá/kg có thể rẻ hơn

    • Nhưng giá/m² thực tế lại không tối ưu


    Cách Kiểm Tra Độ Dày Inox Tại Kho

    Sử Dụng Thước Kẹp (Caliper)

    • Đo nhiều điểm trên tấm

    • Tránh đo tại mép cắt

    • Ghi nhận sai số trung bình


    Sử Dụng Panme

    • Độ chính xác cao hơn

    • Phù hợp kiểm tra vật liệu yêu cầu kỹ thuật cao


    Kiểm Tra Trọng Lượng Thực Tế

    Công thức tính khối lượng inox:

    Khối lượng (kg) = Dài x Rộng x Độ dày x 7.93

    So sánh khối lượng lý thuyết và thực tế giúp phát hiện sai lệch.


    So Sánh Độ Dày Inox 201 – 304 – 316

    Về tiêu chuẩn dung sai, ba mác inox này tương tự nhau nếu cùng tiêu chuẩn sản xuất.

    Tuy nhiên:

    • Inox 316 thường yêu cầu độ chính xác cao hơn do ứng dụng đặc biệt

    • Inox 201 thường dùng trong hạng mục chi phí thấp


    Phân Tích Chuyên Sâu: Tác Động Kinh Tế Của Sai Số Độ Dày

    Giả sử:

    • Tấm inox 304 dày 1.0mm

    • Diện tích 100m²

    Nếu độ dày thực tế là 0.93mm:

    Chênh lệch vật liệu có thể lên đến hàng chục kg, ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị đơn hàng.


    Bảng So Sánh Chi Tiết Ảnh Hưởng Sai Số

    Yếu tố
    Sai số thấp
    Sai số cao
    Độ bền
    Ổn định
    Giảm
    Trọng lượng
    Chuẩn
    Thấp hơn
    Chi phí dài hạn
    Tối ưu
    Có thể phát sinh
    Độ an toàn
    Cao
    Rủi ro
    Gia công CNC
    Chính xác
    Sai lệch

    Xu Hướng Kiểm Soát Chất Lượng Inox 2026

    • Doanh nghiệp yêu cầu chứng chỉ CO-CQ

    • Kiểm tra độ dày tại kho trước khi xuất hàng

    • Tăng nhu cầu inox đạt chuẩn ASTM

    MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

    Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

           Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

     

    NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
    • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
    • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
    • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

    Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

    Xem thêm>>>>

    >> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
    >> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam

    >>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
    >>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
    >>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM

    >>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 
    >> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com