Trong ngành cơ khí chế tạo, gia công kim loại và sản xuất thiết bị công nghiệp, inox thường được mua bán theo kg hoặc tấn. Tuy nhiên trong quá trình thiết kế và thi công, kỹ sư lại cần tính toán theo số lượng tấm inox.
Chính vì vậy, việc quy đổi từ kg sang số tấm inox là bước quan trọng giúp doanh nghiệp:
-
dự toán vật liệu chính xác
-
kiểm soát chi phí sản xuất
-
tối ưu kế hoạch gia công
-
tính toán khối lượng vận chuyển
Nếu không có bảng quy đổi rõ ràng, việc tính toán có thể sai lệch, gây ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí của dự án.

Các kích thước inox tấm tiêu chuẩn trong công nghiệp
Inox tấm trên thị trường thường được sản xuất theo những kích thước tiêu chuẩn để phù hợp với dây chuyền cán thép và nhu cầu gia công.
Các kích thước phổ biến gồm:
-
1000 × 2000 mm
-
1219 × 2438 mm (khổ inox tiêu chuẩn)
-
1500 × 3000 mm
-
1500 × 6000 mm
Trong đó, kích thước 1219 × 2438 mm được sử dụng nhiều nhất trong các ngành:
-
gia công kim loại tấm
-
thiết bị bếp công nghiệp
-
sản xuất máy móc
-
xây dựng và trang trí nội thất
Công thức tính số tấm inox từ kg
Để quy đổi số tấm inox từ khối lượng kg, kỹ sư thường sử dụng công thức sau:
Số tấm inox = Tổng khối lượng (kg) / Trọng lượng 1 tấm
Trong đó:
Trọng lượng 1 tấm = Chiều dài × Chiều rộng × Độ dày × 7.93
Hệ số 7.93 là khối lượng riêng trung bình của inox 304.
Ví dụ:
Một tấm inox kích thước 1.219m × 2.438m × 1mm
Trọng lượng:
1.219 × 2.438 × 1 × 7.93 ≈ 23.6 kg
Như vậy:
1 tấn inox ≈ 42 tấm inox 1mm
Các yếu tố ảnh hưởng đến số tấm inox
Số tấm inox quy đổi từ kg có thể thay đổi tùy theo nhiều yếu tố khác nhau.
Độ dày inox
Độ dày càng lớn thì trọng lượng mỗi tấm càng tăng.
Ví dụ:
-
inox 1mm nhẹ hơn inox 3mm
-
inox 3mm nhẹ hơn inox 5mm
Do đó số tấm inox trong 1 tấn cũng sẽ giảm khi độ dày tăng.
Kích thước tấm inox
Tấm inox có kích thước càng lớn thì trọng lượng càng cao.
Ví dụ:
-
tấm 1000 × 2000 mm
-
tấm 1219 × 2438 mm
-
tấm 1500 × 3000 mm
Mỗi kích thước sẽ có khối lượng khác nhau.
Loại inox
Các loại inox khác nhau cũng có khối lượng riêng hơi khác nhau.
Ví dụ:
-
inox 201 ≈ 7.85
-
inox 304 ≈ 7.93
-
inox 316 ≈ 7.98
Sự chênh lệch này tuy nhỏ nhưng vẫn ảnh hưởng đến kết quả tính toán.
Ứng dụng của bảng quy đổi inox trong thực tế
Bảng quy đổi inox được sử dụng rất nhiều trong các ngành công nghiệp.
Gia công kim loại tấm
Trong các xưởng gia công kim loại, kỹ sư cần tính toán số tấm inox trước khi tiến hành:
-
cắt laser
-
chấn gấp
-
hàn kết cấu
Sản xuất thiết bị công nghiệp
Trong các nhà máy sản xuất thiết bị, bảng quy đổi giúp doanh nghiệp:
-
dự toán vật liệu
-
tính giá thành sản phẩm
-
kiểm soát tồn kho
Thi công công trình
Đối với các công trình sử dụng inox như:
-
lan can
-
tấm ốp
-
kết cấu inox
bảng quy đổi giúp nhà thầu tính toán chính xác khối lượng vật liệu cần mua.
Xu hướng sử dụng inox trong công nghiệp 2026
Theo xu hướng thị trường năm 2026, nhu cầu sử dụng inox đang tăng mạnh trong nhiều lĩnh vực.
Các ngành có nhu cầu lớn gồm:
-
cơ khí chế tạo
-
sản xuất thiết bị thực phẩm
-
xây dựng nhà xưởng
-
công nghiệp hóa chất
Sự phát triển của công nghệ cắt laser và CNC kim loại cũng khiến việc sử dụng inox tấm ngày càng phổ biến.
BẢNG QUY ĐỔI 1 TẤN INOX SANG SỐ TẤM (KHỔ 1219 × 2438 MM)
|
Độ dày inox
|
Trọng lượng 1 tấm
|
1 tấn được bao nhiêu tấm
|
|---|---|---|
|
0.5 mm
|
11.8 kg
|
~85 tấm
|
|
0.8 mm
|
18.9 kg
|
~52 tấm
|
|
1.0 mm
|
23.6 kg
|
~42 tấm
|
|
1.2 mm
|
28.3 kg
|
~35 tấm
|
|
1.5 mm
|
35.4 kg
|
~28 tấm
|
|
2.0 mm
|
47.2 kg
|
~21 tấm
|
|
2.5 mm
|
59.0 kg
|
~17 tấm
|
|
3.0 mm
|
70.8 kg
|
~14 tấm
|
|
4.0 mm
|
94.4 kg
|
~10 tấm
|
|
5.0 mm
|
118 kg
|
~8 tấm
|
Bảng quy đổi này giúp doanh nghiệp nhanh chóng xác định số lượng tấm inox cần mua khi biết tổng khối lượng vật liệu.
MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?
Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?
Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

Chúng tôi cam kết:
- Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
- Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
- Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
- Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.
>> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
>> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam
>>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
>>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
>>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM
>>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco
>> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG
Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM
Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)
Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)
Email: nguyenvuongmetal@gmail.com
Website: nguyenvuongmetal.com