Bảng Báo Giá Inox 304 Tấm Hôm Nay 2026 – So Sánh Độ Dày 1mm–10mm & Cách Nhận Biết Hàng Chuẩn

Bảng Báo Giá Inox 304 Tấm Hôm Nay 2026 – So Sánh Độ Dày 1mm–10mm & Cách Nhận Biết Hàng Chuẩn

Ngày đăng: 06/02/2026 11:18 AM

    Inox 304 Tấm Là Gì? Vì Sao Được Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay?

    Inox 304 (SUS 304 theo tiêu chuẩn JIS hoặc ASTM A240) là thép không gỉ Austenitic chứa:

    • 18–20% Crom (Cr)

    • 8–10.5% Niken (Ni)

    • Carbon thấp ≤ 0.08%

    Chính tỷ lệ này giúp inox 304 có:

    • Khả năng chống ăn mòn cao

    • Không nhiễm từ (hoặc nhiễm rất nhẹ)

    • Dễ gia công, cắt CNC, chấn gấp

    • Hàn tốt, không nứt gãy

    Ứng dụng phổ biến 2026:

    • Gia công bồn chứa thực phẩm

    • Hệ thống bếp công nghiệp

    • Lan can, thang máy, nội thất

    • Kết cấu công nghiệp nhẹ

    • Cơ khí chế tạo máy

    So với inox 201, inox 304 có giá cao hơn nhưng độ bền vượt trội, đặc biệt trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ và khu vực ven biển.


    Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Inox 304 Tấm (ASTM A240 – JIS G4304)

    Thành phần
    Hàm lượng (%)
    Crom (Cr)
    18.0 – 20.0
    Niken (Ni)
    8.0 – 10.5
    Carbon (C)
    ≤ 0.08
    Mangan (Mn)
    ≤ 2.0
    Silic (Si)
    ≤ 1.0

    Cơ tính tiêu chuẩn:

    • Độ bền kéo: ≥ 515 MPa

    • Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa

    • Độ giãn dài: ≥ 40%

    • Tỷ trọng: 7.93 g/cm³

    Những chỉ số này là nền tảng để tính tải trọng, trọng lượng và chi phí thực tế khi thi công.


    Bảng Báo Giá Inox 304 Tấm Hôm Nay 2026 (Tham Khảo)

    Lưu ý: Giá phụ thuộc biến động Niken thế giới và số lượng đặt hàng.

    Độ dày
    Khổ tiêu chuẩn
    Trọng lượng (kg/tấm 1x2m)
    Giá tham khảo (VNĐ/kg)
    1mm
    1000x2000
    ~15.86 kg
    58.000 – 62.000
    2mm
    1000x2000
    ~31.72 kg
    57.000 – 61.000
    3mm
    1000x2000
    ~47.58 kg
    57.000 – 60.000
    5mm
    1000x2000
    ~79.30 kg
    56.000 – 59.000
    8mm
    1000x2000
    ~126.88 kg
    56.000 – 58.000
    10mm
    1000x2000
    ~158.60 kg
    55.000 – 58.000

    Vì sao độ dày cao lại có giá/kg thấp hơn?

    Do tối ưu chi phí cán nóng và sản xuất số lượng lớn.


    So Sánh Inox 304 BA – 2B – No.1

    1. Bề mặt BA (Bright Annealed)

    • Bóng gương

    • Thẩm mỹ cao

    • Dùng nội thất, trang trí

    2. Bề mặt 2B

    • Mờ mịn

    • Phổ biến nhất

    • Dùng công nghiệp – gia công

    3. Bề mặt No.1

    • Cán nóng

    • Bề mặt nhám

    • Dùng kết cấu chịu lực

    Tiêu chí
    BA
    2B
    No.1
    Thẩm mỹ
    ★★★★★
    ★★★★
    ★★
    Giá
    Cao
    Trung bình
    Thấp
    Ứng dụng
    Trang trí
    Gia công
    Kết cấu

    Cách Nhận Biết Inox 304 Thật – Giả Trên Thị Trường

    1. Kiểm tra bằng nam châm

    304 chuẩn gần như không hút.

    2. Kiểm tra tia lửa khi mài

    Tia lửa ít, màu đỏ cam.

    3. Test hóa chất chuyên dụng

    Phân biệt 201 và 304 rõ ràng.

    4. Kiểm tra chứng chỉ CO – CQ

    Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ.


    Ứng Dụng Thực Tế Theo Độ Dày

    • 1mm–2mm: Ốp tường, vỏ máy

    • 3mm–5mm: Bồn chứa, bàn công nghiệp

    • 6mm–10mm: Bệ máy, sàn chịu lực


    Phân Tích Chuyên Sâu: Biến Động Giá Niken 2026 Ảnh Hưởng Thế Nào?

    Niken chiếm 8–10% trong inox 304. Khi giá Niken tăng 10% → giá inox có thể tăng 4–6%.

    Xu hướng 2026:

    • Nhu cầu xe điện tăng → Niken tăng

    • Trung Quốc hạn chế xuất khẩu quặng

    • Thị trường thép phục hồi sau 2025

    Điều này khiến giá inox 304 biến động theo quý.


    Bảng Phân Tích Chuyên Sâu So Sánh Inox 201 – 304 – 316 (Chi Tiết)

    Tiêu chí
    Inox 201
    Inox 304
    Inox 316
    Crom
    16–18%
    18–20%
    16–18%
    Niken
    3.5–5.5%
    8–10.5%
    10–14%
    Molypden
    Không
    Không
    2–3%
    Chống gỉ
    Trung bình
    Tốt
    Rất cao
    Môi trường biển
    Không khuyến nghị
    Tạm được
    Tốt nhất
    Giá
    Thấp
    Trung bình
    Cao
    Ứng dụng
    Nội thất khô
    Công nghiệp
    Hóa chất – biển

    Kết luận kỹ thuật:

    • Công trình trong nhà → 201 hoặc 304

    • Ngoài trời – ẩm → 304

    • Hóa chất – biển → 316


    Kết Luận

    Inox 304 tấm vẫn là lựa chọn tối ưu năm 2026 nhờ cân bằng giữa giá thành và độ bền. Tuy nhiên, để tối ưu chi phí, cần:

    • Chọn đúng độ dày

    • Kiểm tra đúng mác thép

    • Cập nhật giá theo biến động Niken

    Nếu bạn cần báo giá inox 304 hôm nay theo số lượng cụ thể, hãy liên hệ trực tiếp Nguyên Vương Metal để được tư vấn chi tiết.

    MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?

    Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?

           Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

     

    NGUYÊN VƯƠNG METAL | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
    • Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
    • Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
    • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
    • Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

    Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.

    Xem thêm>>>>

    >> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
    >> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam

    >>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
    >>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
    >>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM

    >>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco 
    >> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG

    Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM

    Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)

    Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)

    Email: nguyenvuongmetal@gmail.com

    Website: nguyenvuongmetal.com