Trong đầu năm 2026, nhóm từ khóa tăng mạnh gồm:
-
inox 304 giá bao nhiêu 1kg
-
giá inox 304 hôm nay
-
inox 304 tấm 1mm giá bao nhiêu
-
cách tính giá inox theo kg
-
bảng giá inox 304 mới nhất
Điều này cho thấy khách hàng không chỉ hỏi “bao nhiêu tiền” mà muốn hiểu cách tính đúng – tránh bị báo giá sai lệch – so sánh chuẩn giữa các nhà cung cấp.
Bài viết này sẽ phân tích chuyên sâu:
-
Công thức tính trọng lượng inox 304
-
Cách quy đổi từ kg sang m2
-
So sánh mua theo kg – theo tấm – theo cuộn
-
Các chiêu “giá rẻ ảo” trên thị trường
-
Bảng trọng lượng và cách tính chi phí chi tiết theo từng độ dày

Giá 1kg Inox 304 Phụ Thuộc Vào Những Yếu Tố Nào?
1. Giá Nickel Trên Thị Trường Quốc Tế
Inox 304 chứa khoảng 8–10% Niken.
Giá Niken biến động sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá inox.
2. Độ Dày Và Khổ Tấm
Độ dày càng lớn → trọng lượng tăng → giá tổng tăng.
3. Bề Mặt Inox
-
BA
-
2B
-
HL (Hairline)
-
No.1
Bề mặt xử lý càng cao cấp → giá càng cao.
4. Hình Thức Mua
-
Mua theo kg
-
Mua theo tấm
-
Mua theo cuộn
Công Thức Tính Trọng Lượng Inox 304 Chuẩn Nhất
Khối lượng riêng inox 304 ≈ 7.93 g/cm³
Công thức tính trọng lượng:
Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Độ dày (mm) × 7.93
Ví dụ:
Tấm inox 304 kích thước 1m x 2m, dày 1mm:
1 × 2 × 1 × 7.93 = 15.86 kg
Nếu giá 1kg là X đồng
→ Giá tấm = 15.86 × X
Bảng Trọng Lượng Inox 304 Theo Độ Dày (Khổ 1m x 2m)
|
Độ dày
|
Trọng lượng (kg)
|
|---|---|
|
0.5mm
|
~7.93 kg
|
|
0.8mm
|
~12.69 kg
|
|
1.0mm
|
~15.86 kg
|
|
1.2mm
|
~19.03 kg
|
|
1.5mm
|
~23.79 kg
|
|
2.0mm
|
~31.72 kg
|
|
3.0mm
|
~47.58 kg
|
|
5.0mm
|
~79.30 kg
|
Từ bảng này, khách hàng có thể tự tính giá theo kg một cách minh bạch.
Mua Inox 304 Theo Kg Hay Theo Tấm Có Lợi Hơn?
Mua Theo Kg
Ưu điểm:
-
Minh bạch
-
Dễ so sánh
Nhược điểm:
-
Phải tự tính quy đổi
Mua Theo Tấm
Ưu điểm:
-
Biết tổng chi phí ngay
Nhược điểm:
-
Dễ bị đội giá nếu không biết trọng lượng thực
Sai Lầm Khi So Giá Inox 304
1. So Giá Khác Độ Dày
1mm và 1.2mm chênh lệch gần 20% trọng lượng.
2. Không Kiểm Tra Bề Mặt
BA và 2B khác giá.
3. Không Kiểm Tra Mác Thép
Một số nơi trộn 201 thay vì 304.
4. Không Kiểm Tra Độ Dày Thực
Sai số 0.05–0.1mm ảnh hưởng lớn đến giá.
Quy Đổi Từ Kg Sang m2 – Cách Tính Nhanh
Giá theo m2 = Giá/kg × Độ dày (mm) × 7.93
Ví dụ:
Giá 1kg = X
Tấm 1mm → Giá m2 = X × 7.93
Cách này giúp bạn so sánh nhanh giữa các báo giá.
Phân Tích Giá Inox 304 Theo Độ Dày Phổ Biến 2026
Inox 304 Dày 1mm
Phổ biến nhất cho:
-
Tủ
-
Vỏ máy
-
Trang trí
Inox 304 Dày 2mm
Phổ biến cho:
-
Kết cấu nhẹ
-
Gia công cơ khí
Inox 304 Dày 3–5mm
Phổ biến cho:
-
Bồn chứa
-
Kết cấu công nghiệp
Độ dày càng lớn → giá/kg có thể thay đổi do chi phí cán.
Chiến Lược Mua Inox 304 Thông Minh 2026
1. Xác Định Đúng Độ Dày Cần Thiết
Chọn dư độ dày → lãng phí
Chọn thiếu → cong vênh
2. So Sánh Giá Theo Kg Thay Vì Theo Tấm
Luôn quy đổi về kg để minh bạch.
3. Yêu Cầu CO-CQ
Đảm bảo đúng inox 304.
4. Kiểm Tra Độ Dày Thực Tế
Dùng thước đo chuyên dụng.
Bảng So Sánh Mua Theo Kg – Theo Tấm – Theo Cuộn
|
Tiêu chí
|
Theo Kg
|
Theo Tấm
|
Theo Cuộn
|
|---|---|---|---|
|
Minh bạch
|
Cao
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Dễ so sánh
|
Cao
|
Thấp
|
Trung bình
|
|
Phù hợp sản xuất lớn
|
Trung bình
|
Thấp
|
Rất cao
|
|
Linh hoạt cắt
|
Cao
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Tối ưu tồn kho
|
Trung bình
|
Thấp
|
Cao
|
Phân Tích Kỹ Thuật: Ảnh Hưởng Của Sai Số Độ Dày Đến Giá
Ví dụ:
1mm nhưng thực tế 0.95mm
Chênh lệch 5% trọng lượng
→ Nếu mua 10 tấn → lệch 500kg
Đây là lý do cần kiểm tra kỹ trước khi thanh toán.
Xu Hướng Giá Inox 304 Năm 2026
-
Ổn định đầu năm
-
Biến động theo giá Niken
-
Doanh nghiệp chuyển sang mua theo hợp đồng dài hạn
Khách hàng chuyên nghiệp không hỏi “giá rẻ nhất”, mà hỏi:
-
Giá ổn định bao lâu?
-
Hàng có đúng mác không?
-
Sai số bao nhiêu?
Đơn Vị Cung Cấp Inox 304 Uy Tín
Nguyên Vương Metal
CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG
Địa chỉ: 546 - 548 QL1A, Bình Hưng Hoà B, Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0902449117
Email: nguyenvuongmetal@gmail.com
Website: https://nguyenvuongmetal.com
Cung cấp:
-
Inox 304 tấm – cuộn – ống
-
Đủ độ dày 0.3mm – 20mm
-
Cắt theo kích thước yêu cầu
-
Tư vấn tính trọng lượng – tối ưu chi phí
Bảng Tổng Hợp Phân Tích Chuyên Sâu
|
Yếu tố
|
Ảnh hưởng đến giá
|
Mức độ quan trọng
|
|---|---|---|
|
Giá Niken
|
Rất cao
|
5/5
|
|
Độ dày
|
Rất cao
|
5/5
|
|
Bề mặt
|
Trung bình
|
3/5
|
|
Sai số độ dày
|
Cao
|
4/5
|
|
Hình thức mua
|
Trung bình
|
3/5
|
|
CO-CQ
|
Quan trọng
|
5/5
|
|
Thời điểm mua
|
Cao
|
4/5
|
Kết Luận
Giá 1kg inox 304 năm 2026 không phải con số cố định, mà phụ thuộc vào:
-
Thị trường nguyên liệu
-
Độ dày
-
Bề mặt
-
Hình thức mua
Khách hàng thông minh nên:
-
Tính theo kg
-
Quy đổi ra m2
-
Kiểm tra độ dày
-
Chọn nhà cung cấp minh bạch
Đó mới là cách mua inox 304 không bị “hớ” trong năm 2026.
MUA NHÔM TẤM - INOX Ở ĐÂU UY TÍN?
Tại sao nên chọn Nguyên Vương Metal là nhà cung cấp Nhôm Tấm - Inox?
Nguyên Vương Metal tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Nhôm cuộn – tấm – ống – phụ kiện, với hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc đã và đang hợp tác lâu dài.

Chúng tôi cam kết:
- Hàng chính hãng – Đầy đủ CO, CQ
- Chất lượng ổn định – Cắt theo yêu cầu từng mm
- Kho hàng lớn – Giao hàng nhanh toàn quốc
- Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
Tại Nguyên Vương Metal, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm Nhôm - Inox, chất lượng ổn định, cùng dịch vụ cắt cuộn, gia công theo yêu cầu chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cuộn Nhôm - Inox, sẵn hàng, giao nhanh, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ tận tâm và hiệu quả nhất.
>> Sản Phẩm Nhôm - Inox | Inox Tấm - Inox Cuộn | Nhôm Tấm - Nhôm Cuộn
>> Xưởng Gia Công Đến Đối Tác Chiến Lược Ngành Kim Loại Thông Minh Việt Nam
>>Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316, 430 Mới Nhất
>>Giá Inox Cuộn 304 & 316 Hôm Nay
>>Nhôm Tấm & Nhôm Cuộn TP.HCM
>>Thông tin chi tiết về inox 430 Posco
>> Cung Cấp Nhôm - Inox Uy Tín, Chất Lượng Hàng Đầu Miền Nam
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÔNG TY TNHH TM DV XNK NGUYÊN VƯƠNG
Trụ sở chính: 121/5 Kênh 19/5, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.HCM
Kho : 546 - 548 Quốc lộ 1A, KP 5, P. Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM (Xem bản đồ)
Hotline: 0902.449.117 (Mr. Hải) - 0904.905.214 (Mr.Vũ)
Email: nguyenvuongmetal@gmail.com
Website: nguyenvuongmetal.com